thrombophilic

[Mỹ]/ˌθrɒm.bəˈfɪl.ɪk/
[Anh]/ˌθrɑːm.boʊˈfɪl.ɪk/

Dịch

adj. có xu hướng tăng cao trong việc hình thành cục máu đông (xơ vỡ).

Cụm từ & Cách kết hợp

thrombophilic risk

nguy cơ huyết khối

thrombophilic state

trạng thái huyết khối

thrombophilic disorder

rối loạn huyết khối

thrombophilic tendencies

xu hướng huyết khối

thrombophilic patient

bệnh nhân huyết khối

thrombophilic patients

các bệnh nhân huyết khối

thrombophilic condition

tình trạng huyết khối

thrombophilic profile

hồ sơ huyết khối

thrombophilic mutation

đột biến huyết khối

thrombophilic predisposition

khả năng mắc bệnh huyết khối

Câu ví dụ

the patient has a thrombophilic disorder that increases the risk of venous thromboembolism.

Bệnh nhân có rối loạn tình trạng đông máu, làm tăng nguy cơ huyết khối tĩnh mạch.

her thrombophilic state was confirmed after recurrent deep vein thrombosis.

Tình trạng đông máu của cô ấy được xác nhận sau nhiều trường hợp huyết khối tĩnh mạch sâu tái phát.

the team ordered a thrombophilic workup because of an unprovoked pulmonary embolism.

Nhóm đã yêu cầu xét nghiệm tình trạng đông máu do bị huyết khối phổi không rõ nguyên nhân.

pregnancy can amplify thrombophilic risk, especially in women with prior clotting events.

Mang thai có thể làm tăng nguy cơ tình trạng đông máu, đặc biệt ở phụ nữ có tiền sử các sự kiện đông máu.

they screened for inherited thrombophilic mutations before prescribing estrogen therapy.

Họ đã sàng lọc các đột biến tình trạng đông máu di truyền trước khi kê đơn liệu pháp estrogen.

a thrombophilic profile may include elevated factor viii and reduced protein s.

Hồ sơ tình trạng đông máu có thể bao gồm yếu tố viii tăng cao và protein s giảm.

his family history suggested a thrombophilic tendency, so lifelong anticoagulation was discussed.

Tiền sử gia đình của anh ấy cho thấy có xu hướng tình trạng đông máu, vì vậy đã thảo luận về việc sử dụng thuốc chống đông máu suốt đời.

the surgeon considered thrombophilic risk when planning postoperative thromboprophylaxis.

Bác sĩ phẫu thuật đã cân nhắc nguy cơ tình trạng đông máu khi lên kế hoạch dự phòng huyết khối sau phẫu thuật.

in antiphospholipid syndrome, thrombophilic antibodies can trigger arterial thrombosis.

Trong hội chứng kháng phospholipid, kháng thể tình trạng đông máu có thể gây ra huyết khối động mạch.

she was advised to avoid smoking because it worsens an underlying thrombophilic predisposition.

Cô ấy được khuyên nên tránh hút thuốc vì nó làm trầm trọng thêm tình trạng dễ bị tình trạng đông máu tiềm ẩn.

the clinician documented a thrombophilic condition as a major risk factor for clot recurrence.

Bác sĩ lâm sàng đã ghi lại tình trạng tình trạng đông máu là một yếu tố nguy cơ chính gây tái phát huyết khối.

after a thrombophilic evaluation, the hematologist recommended extended-duration anticoagulation.

Sau khi đánh giá tình trạng đông máu, bác sĩ huyết học đã khuyến nghị sử dụng thuốc chống đông máu kéo dài.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay