thrombotic event
sự kiện huyết khối
thrombotic disorder
rối loạn huyết khối
thrombotic risk
nguy cơ huyết khối
thrombotic therapy
liệu pháp huyết khối
thrombotic occlusion
bệnh tắc nghẽn huyết khối
thrombotic stroke
đột quỵ huyết khối
thrombotic complications
biến chứng huyết khối
thrombotic thrombocytopenic
huyết khối giảm tiểu cầu
thrombotic embolism
thiếu máu cục bộ do huyết khối
thrombotic syndrome
hội chứng huyết khối
thrombotic events can lead to serious health complications.
các sự kiện huyết khối có thể dẫn đến các biến chứng sức khỏe nghiêm trọng.
patients with thrombotic disorders require careful monitoring.
bệnh nhân mắc các rối loạn huyết khối cần được theo dõi chặt chẽ.
thrombotic therapy can help dissolve blood clots.
liệu pháp huyết khối có thể giúp làm tan huyết khối.
thrombotic strokes are a common cause of disability.
đột quỵ huyết khối là một nguyên nhân phổ biến gây khuyết tật.
understanding thrombotic mechanisms is crucial for treatment.
hiểu các cơ chế huyết khối rất quan trọng để điều trị.
thrombotic risk factors include obesity and smoking.
các yếu tố nguy cơ huyết khối bao gồm béo phì và hút thuốc.
thrombotic thrombocytopenic purpura is a rare condition.
trạng thái huyết khối giảm tiểu cầu miễn dịch là một tình trạng hiếm gặp.
early detection of thrombotic issues can save lives.
phát hiện sớm các vấn đề về huyết khối có thể cứu sống.
thrombotic complications may arise during surgery.
các biến chứng huyết khối có thể xảy ra trong quá trình phẫu thuật.
thrombotic conditions often require anticoagulant therapy.
các tình trạng huyết khối thường cần điều trị bằng thuốc chống đông máu.
thrombotic event
sự kiện huyết khối
thrombotic disorder
rối loạn huyết khối
thrombotic risk
nguy cơ huyết khối
thrombotic therapy
liệu pháp huyết khối
thrombotic occlusion
bệnh tắc nghẽn huyết khối
thrombotic stroke
đột quỵ huyết khối
thrombotic complications
biến chứng huyết khối
thrombotic thrombocytopenic
huyết khối giảm tiểu cầu
thrombotic embolism
thiếu máu cục bộ do huyết khối
thrombotic syndrome
hội chứng huyết khối
thrombotic events can lead to serious health complications.
các sự kiện huyết khối có thể dẫn đến các biến chứng sức khỏe nghiêm trọng.
patients with thrombotic disorders require careful monitoring.
bệnh nhân mắc các rối loạn huyết khối cần được theo dõi chặt chẽ.
thrombotic therapy can help dissolve blood clots.
liệu pháp huyết khối có thể giúp làm tan huyết khối.
thrombotic strokes are a common cause of disability.
đột quỵ huyết khối là một nguyên nhân phổ biến gây khuyết tật.
understanding thrombotic mechanisms is crucial for treatment.
hiểu các cơ chế huyết khối rất quan trọng để điều trị.
thrombotic risk factors include obesity and smoking.
các yếu tố nguy cơ huyết khối bao gồm béo phì và hút thuốc.
thrombotic thrombocytopenic purpura is a rare condition.
trạng thái huyết khối giảm tiểu cầu miễn dịch là một tình trạng hiếm gặp.
early detection of thrombotic issues can save lives.
phát hiện sớm các vấn đề về huyết khối có thể cứu sống.
thrombotic complications may arise during surgery.
các biến chứng huyết khối có thể xảy ra trong quá trình phẫu thuật.
thrombotic conditions often require anticoagulant therapy.
các tình trạng huyết khối thường cần điều trị bằng thuốc chống đông máu.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay