throw-aways

[Mỹ]/[ˈθrəʊəweɪz]/
[Anh]/[ˈθroʊəweɪz]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Những vật phẩm bị vứt bỏ; vật phẩm dùng một lần; những vật phẩm bị bỏ đi hoặc không còn mong muốn nữa.
v. (throw away) Vứt bỏ một thứ.

Cụm từ & Cách kết hợp

throw-aways pile

gói phế liệu

avoid throw-aways

tránh phế liệu

reduce throw-aways

giảm phế liệu

recycle throw-aways

tái chế phế liệu

throw-aways container

thùng chứa phế liệu

collecting throw-aways

thu gom phế liệu

dealing with throw-aways

xử lý phế liệu

minimize throw-aways

hạn chế phế liệu

Câu ví dụ

we need to reduce our reliance on throw-aways and embrace reusable options.

Chúng ta cần giảm sự phụ thuộc vào các vật dụng dùng một lần và chuyển sang sử dụng các lựa chọn có thể tái sử dụng.

the event provided reusable plates and cutlery to avoid throw-aways.

Sự kiện cung cấp đĩa và dụng cụ ăn uống có thể tái sử dụng để tránh sử dụng các vật dụng dùng một lần.

recycling programs aim to divert throw-aways from landfills.

Các chương trình tái chế nhằm chuyển hướng các vật dụng dùng một lần ra khỏi bãi rác.

consider the environmental impact before purchasing throw-aways.

Hãy cân nhắc tác động môi trường trước khi mua các vật dụng dùng một lần.

many coffee shops now offer discounts for customers bringing their own throw-aways alternatives.

Nhiều quán cà phê hiện nay cung cấp ưu đãi cho khách hàng mang theo các lựa chọn thay thế cho vật dụng dùng một lần của họ.

the company is phasing out throw-aways in favor of sustainable packaging.

Công ty đang loại bỏ các vật dụng dùng một lần để chuyển sang bao bì bền vững.

reducing throw-aways is a key component of a zero-waste lifestyle.

Giảm thiểu các vật dụng dùng một lần là một phần quan trọng của lối sống không rác thải.

the catering service provided compostable throw-aways for the conference.

Dịch vụ cung cấp thực phẩm đã cung cấp các vật dụng dùng một lần có thể phân hủy cho hội nghị.

we sorted the trash, separating recyclables from throw-aways.

Chúng tôi đã phân loại rác, tách các vật liệu tái chế ra khỏi các vật dụng dùng một lần.

the convenience of throw-aways often comes at a high environmental cost.

Sự tiện lợi của các vật dụng dùng một lần thường đi kèm với chi phí môi trường cao.

encourage your friends and family to avoid unnecessary throw-aways.

Hãy khuyến khích bạn bè và gia đình tránh sử dụng các vật dụng dùng một lần không cần thiết.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay