heavy thuds
tiếng đập nặng
soft thuds
tiếng đập nhẹ
loud thuds
tiếng đập lớn
thuds echo
tiếng đập vang vọng
thuds resound
tiếng đập vang vọng
thuds follow
tiếng đập theo sau
thuds land
tiếng đập xuống
thuds hit
tiếng đập va
thuds drop
tiếng đập rơi
thuds sound
tiếng đập
the thuds of the drums filled the air.
Tiếng trống dội vang khắp không gian.
he heard the thuds of footsteps approaching.
Anh nghe thấy tiếng bước chân đến gần.
the thuds of the heavy box hitting the ground echoed.
Tiếng hộp nặng rơi xuống đất vang vọng.
she felt the thuds of her heart racing.
Cô cảm thấy nhịp tim của mình đập nhanh.
with every thud, the tension in the room grew.
Với mỗi tiếng đập, sự căng thẳng trong phòng tăng lên.
the thuds from the construction site were constant.
Tiếng đập từ công trường xây dựng liên tục.
he winced at the thuds of the falling objects.
Anh nhăn mặt trước tiếng đồ vật rơi xuống.
the sound of thuds could be heard from the next room.
Tiếng đập có thể được nghe thấy từ phòng bên cạnh.
they heard the thuds of the basketball hitting the court.
Họ nghe thấy tiếng bóng rổ đập vào sân.
each thud reminded him of the past.
Mỗi tiếng đập nhắc nhở anh về quá khứ.
heavy thuds
tiếng đập nặng
soft thuds
tiếng đập nhẹ
loud thuds
tiếng đập lớn
thuds echo
tiếng đập vang vọng
thuds resound
tiếng đập vang vọng
thuds follow
tiếng đập theo sau
thuds land
tiếng đập xuống
thuds hit
tiếng đập va
thuds drop
tiếng đập rơi
thuds sound
tiếng đập
the thuds of the drums filled the air.
Tiếng trống dội vang khắp không gian.
he heard the thuds of footsteps approaching.
Anh nghe thấy tiếng bước chân đến gần.
the thuds of the heavy box hitting the ground echoed.
Tiếng hộp nặng rơi xuống đất vang vọng.
she felt the thuds of her heart racing.
Cô cảm thấy nhịp tim của mình đập nhanh.
with every thud, the tension in the room grew.
Với mỗi tiếng đập, sự căng thẳng trong phòng tăng lên.
the thuds from the construction site were constant.
Tiếng đập từ công trường xây dựng liên tục.
he winced at the thuds of the falling objects.
Anh nhăn mặt trước tiếng đồ vật rơi xuống.
the sound of thuds could be heard from the next room.
Tiếng đập có thể được nghe thấy từ phòng bên cạnh.
they heard the thuds of the basketball hitting the court.
Họ nghe thấy tiếng bóng rổ đập vào sân.
each thud reminded him of the past.
Mỗi tiếng đập nhắc nhở anh về quá khứ.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay