| số nhiều | thunderbolts |
a loud thunderbolt
một tia sét lớn
a powerful thunderbolt
một tia sét mạnh mẽ
the thunderbolt struck
tia sét đã đánh
lightning and thunderbolt
sét và tia sét
The thunderbolt struck the old oak tree, splitting it in half.
Tia sét đánh trúng cây sồi cổ thụ, làm đôi nó ra.
She felt a sudden rush of adrenaline, like a thunderbolt hitting her.
Cô cảm thấy một sự hưng phấn đột ngột, như tia sét đánh vào người cô.
The news of their breakup came like a thunderbolt, shocking everyone.
Tin tức về việc chia tay của họ đến như một tia sét, gây sốc cho tất cả mọi người.
The thunderbolt illuminated the dark night sky for a brief moment.
Tia sét chiếu sáng bầu trời đêm tối trong một khoảnh khắc ngắn.
The thunderbolt was followed by a deafening clap of thunder.
Tia sét tiếp theo là một tiếng sấm vang dội.
The thunderbolt struck fear into the hearts of the villagers.
Tia sét khiến những người dân trong làng khiếp sợ.
The thunderbolt was a sign of the impending storm.
Tia sét là dấu hiệu của cơn bão sắp tới.
The thunderbolt caused a power outage in the entire neighborhood.
Tia sét gây ra mất điện trên toàn khu phố.
The sudden thunderbolt startled the sleeping cat.
Tia sét bất ngờ khiến chú mèo đang ngủ giật mình.
She received the news like a thunderbolt, completely unexpected.
Cô nhận được tin tức như một tia sét, hoàn toàn bất ngờ.
So, he hurled one of his mighty thunderbolts at the boy.
Vậy nên, anh ta đã ném một trong những sét đánh mạnh mẽ của mình vào đứa trẻ.
Nguồn: Bilingual Edition of TED-Ed Selected SpeechesMaybe it's because I just haven't felt that thunderbolt yet.
Có thể là vì tôi vẫn chưa cảm nhận được sét đánh đó.
Nguồn: Desperate Housewives (Audio Version) Season 2a loud thunderbolt
một tia sét lớn
a powerful thunderbolt
một tia sét mạnh mẽ
the thunderbolt struck
tia sét đã đánh
lightning and thunderbolt
sét và tia sét
The thunderbolt struck the old oak tree, splitting it in half.
Tia sét đánh trúng cây sồi cổ thụ, làm đôi nó ra.
She felt a sudden rush of adrenaline, like a thunderbolt hitting her.
Cô cảm thấy một sự hưng phấn đột ngột, như tia sét đánh vào người cô.
The news of their breakup came like a thunderbolt, shocking everyone.
Tin tức về việc chia tay của họ đến như một tia sét, gây sốc cho tất cả mọi người.
The thunderbolt illuminated the dark night sky for a brief moment.
Tia sét chiếu sáng bầu trời đêm tối trong một khoảnh khắc ngắn.
The thunderbolt was followed by a deafening clap of thunder.
Tia sét tiếp theo là một tiếng sấm vang dội.
The thunderbolt struck fear into the hearts of the villagers.
Tia sét khiến những người dân trong làng khiếp sợ.
The thunderbolt was a sign of the impending storm.
Tia sét là dấu hiệu của cơn bão sắp tới.
The thunderbolt caused a power outage in the entire neighborhood.
Tia sét gây ra mất điện trên toàn khu phố.
The sudden thunderbolt startled the sleeping cat.
Tia sét bất ngờ khiến chú mèo đang ngủ giật mình.
She received the news like a thunderbolt, completely unexpected.
Cô nhận được tin tức như một tia sét, hoàn toàn bất ngờ.
So, he hurled one of his mighty thunderbolts at the boy.
Vậy nên, anh ta đã ném một trong những sét đánh mạnh mẽ của mình vào đứa trẻ.
Nguồn: Bilingual Edition of TED-Ed Selected SpeechesMaybe it's because I just haven't felt that thunderbolt yet.
Có thể là vì tôi vẫn chưa cảm nhận được sét đánh đó.
Nguồn: Desperate Housewives (Audio Version) Season 2Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay