thunder

[Mỹ]/ˈθʌndə(r)/
[Anh]/ˈθʌndər/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. tiếng ồn lớn mà bạn nghe thấy trong một cơn bão, thường được theo sau bởi một tia chớp
vi. tạo ra tiếng ồn lớn giống như sấm
vt. hét lên hoặc nói điều gì đó bằng giọng lớn, trầm
Word Forms
hiện tại phân từthundering
ngôi thứ ba số ítthunders
quá khứ phân từthundered
thì quá khứthundered
số nhiềuthunders

Cụm từ & Cách kết hợp

rumble of thunder

tiếng sấm

crack of thunder

tiếng sấm

roar of thunder

tiếng sấm gầm

thunder and lightning

sấm sét

spring thunder

sấm xuân

thunder storm

cơn sấm sét

Câu ví dụ

it thundered and lightened.

trời sấm sét.

a thundering big house

một ngôi nhà lớn như sấm.

thunder boomed in the sky.

sấm rền vang trên bầu trời.

thunder was grumbling somewhere in the distance.

tiếng sấm rumbling ở đâu đó trong khoảng cách.

the motorcycle thundered into life.

Chiếc xe máy nổ máy ầm ĩ.

the train thundered through the night.

tàu hỏa gầm rú xuyên đêm.

The thunder paniced the horse.

Tiếng sấm làm con ngựa hoảng sợ.

Thunder rolled in the distance.

Sấm rền vọng từ xa.

The thunder crashed dramatically.

Tiếng sấm đâm vang một cách kịch tính.

A swift clap of thunder woke me.

Một tiếng sấm vang lớn bất ngờ đánh thức tôi.

The guns thundered in the distance.

Những khẩu súng gầm rú từ xa.

The politician thundered at the government's plans.

Nhà chính trị gầm gừ về kế hoạch của chính phủ.

Don't thunder threats at the boy.

Đừng đe dọa người con trai.

The gun thundered out a salute.

Khẩu súng gầm rú ra một phát súng chào.

Ví dụ thực tế

Pretty unusual event when a winter snowfall brings the thunder.

Một sự kiện bất thường khi tuyết rơi vào mùa đông mang theo tiếng sấm.

Nguồn: CNN Selected February 2017 Collection

And after the lightning you hear thunder.

Và sau khi có tia sét, bạn sẽ nghe thấy tiếng sấm.

Nguồn: Oxford University: IELTS Foreign Teacher Course

And they heard the roaring thunder of a third brilliantly lighted express.

Và họ nghe thấy tiếng sấm ầm ầm của một đoàn tàu tốc hành thứ ba được thắp sáng rực rỡ.

Nguồn: The Little Prince

Thunder claps above the empty streets.

Tiếng sấm vang lên trên những con phố vắng.

Nguồn: Beethoven lives upstairs from me.

" I've had hundreds of kids thundering through my pub, Potter! "

" Tôi đã có hàng trăm đứa trẻ ầm ầm chạy qua quán rượu của tôi, Potter!"

Nguồn: Harry Potter and the Deathly Hallows

We sleepily thought it was the distant thunder.

Chúng tôi buồn ngủ nghĩ rằng đó là tiếng sấm ở xa.

Nguồn: Selected Poems of Tagore

I have heard the thunder of his hooves.

Tôi đã nghe thấy tiếng vó ngựa của anh ấy.

Nguồn: Game of Thrones (Season 1)

It started to pour after it thundered several times.

Rồi trời bắt đầu mưa sau khi sấm nhiều lần.

Nguồn: Lai Shixiong Basic English Vocabulary 2000

Has anyone ever stolen your thunder?

Ai đã từng đánh cắp tiếng tăm của bạn chưa?

Nguồn: Dad takes you to learn vocabulary.

My dear, your father does not just trumpet;he thunders.

Thân mến, cha của bạn không chỉ thổi kèn; anh ấy gầm gừ.

Nguồn: New Concept English Book Three Vocabulary Audio with Subtitles

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay