thurible

[Mỹ]/ˈθʌrɪbəl/
[Anh]/ˈθɜːrɪbəl/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một cái lư hương được sử dụng trong các nghi lễ tôn giáo
Các dạng của từ
số nhiềuthuribles

Cụm từ & Cách kết hợp

burning thurible

thurible đang cháy

swinging thurible

thurible đu đưa

gold thurible

thurible vàng

ceremonial thurible

thurible nghi lễ

incense thurible

thurible hương

silver thurible

thurible bạc

small thurible

thurible nhỏ

heavy thurible

thurible nặng

decorative thurible

thurible trang trí

lit thurible

thurible được thắp sáng

Câu ví dụ

the priest swung the thurible during the ceremony.

Linh mục đã rung chuông hương trong buổi lễ.

the thurible filled the church with fragrant smoke.

Chuông hương đã làm đầy nhà thờ với khói thơm ngát.

he carefully prepared the thurible before the mass.

Anh ta đã cẩn thận chuẩn bị chuông hương trước buổi lễ.

the thurible was used to bless the congregation.

Chuông hương được sử dụng để ban phước cho hội thánh.

she admired the intricate design of the thurible.

Cô ấy ngưỡng mộ thiết kế phức tạp của chuông hương.

during the procession, the thurible was prominently displayed.

Trong cuộc diễu hành, chuông hương được trưng bày một cách nổi bật.

the thurible was filled with incense for the special occasion.

Chuông hương được đổ đầy hương cho dịp đặc biệt.

he learned how to use the thurible in his training.

Anh ta đã học cách sử dụng chuông hương trong quá trình huấn luyện.

the thurible's chain swung gracefully as it was used.

Chuỗi của chuông hương vung vẩy duyên dáng khi nó được sử dụng.

traditionally, the thurible is an important part of the liturgy.

Theo truyền thống, chuông hương là một phần quan trọng của phụng vụ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay