| số nhiều | thuribles |
burning thurible
thurible đang cháy
swinging thurible
thurible đu đưa
gold thurible
thurible vàng
ceremonial thurible
thurible nghi lễ
incense thurible
thurible hương
silver thurible
thurible bạc
small thurible
thurible nhỏ
heavy thurible
thurible nặng
decorative thurible
thurible trang trí
lit thurible
thurible được thắp sáng
the priest swung the thurible during the ceremony.
Linh mục đã rung chuông hương trong buổi lễ.
the thurible filled the church with fragrant smoke.
Chuông hương đã làm đầy nhà thờ với khói thơm ngát.
he carefully prepared the thurible before the mass.
Anh ta đã cẩn thận chuẩn bị chuông hương trước buổi lễ.
the thurible was used to bless the congregation.
Chuông hương được sử dụng để ban phước cho hội thánh.
she admired the intricate design of the thurible.
Cô ấy ngưỡng mộ thiết kế phức tạp của chuông hương.
during the procession, the thurible was prominently displayed.
Trong cuộc diễu hành, chuông hương được trưng bày một cách nổi bật.
the thurible was filled with incense for the special occasion.
Chuông hương được đổ đầy hương cho dịp đặc biệt.
he learned how to use the thurible in his training.
Anh ta đã học cách sử dụng chuông hương trong quá trình huấn luyện.
the thurible's chain swung gracefully as it was used.
Chuỗi của chuông hương vung vẩy duyên dáng khi nó được sử dụng.
traditionally, the thurible is an important part of the liturgy.
Theo truyền thống, chuông hương là một phần quan trọng của phụng vụ.
burning thurible
thurible đang cháy
swinging thurible
thurible đu đưa
gold thurible
thurible vàng
ceremonial thurible
thurible nghi lễ
incense thurible
thurible hương
silver thurible
thurible bạc
small thurible
thurible nhỏ
heavy thurible
thurible nặng
decorative thurible
thurible trang trí
lit thurible
thurible được thắp sáng
the priest swung the thurible during the ceremony.
Linh mục đã rung chuông hương trong buổi lễ.
the thurible filled the church with fragrant smoke.
Chuông hương đã làm đầy nhà thờ với khói thơm ngát.
he carefully prepared the thurible before the mass.
Anh ta đã cẩn thận chuẩn bị chuông hương trước buổi lễ.
the thurible was used to bless the congregation.
Chuông hương được sử dụng để ban phước cho hội thánh.
she admired the intricate design of the thurible.
Cô ấy ngưỡng mộ thiết kế phức tạp của chuông hương.
during the procession, the thurible was prominently displayed.
Trong cuộc diễu hành, chuông hương được trưng bày một cách nổi bật.
the thurible was filled with incense for the special occasion.
Chuông hương được đổ đầy hương cho dịp đặc biệt.
he learned how to use the thurible in his training.
Anh ta đã học cách sử dụng chuông hương trong quá trình huấn luyện.
the thurible's chain swung gracefully as it was used.
Chuỗi của chuông hương vung vẩy duyên dáng khi nó được sử dụng.
traditionally, the thurible is an important part of the liturgy.
Theo truyền thống, chuông hương là một phần quan trọng của phụng vụ.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay