tight-lipped

[Mỹ]/[ˈtaɪt ˈlɪpt]/
[Anh]/[ˈtaɪt ˈlɪpt]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. Không thích nói; dè dặt; Không sẵn lòng tiết lộ thông tin.

Cụm từ & Cách kết hợp

tight-lipped about

im bặt tiếng về

was tight-lipped

đã im bặt

tight-lipped silence

sự im lặng bặt tiếng

remained tight-lipped

vẫn giữ im bặt

becoming tight-lipped

trở nên im bặt

tight-lipped response

phản hồi im bặt

tight-lipped manner

cách cư xử im bặt

tight-lipped smile

nụ cười im bặt

tight-lipped refusal

sự từ chối im bặt

tight-lipped witness

nhân chứng im bặt

Câu ví dụ

the witness remained tight-lipped during the entire interrogation.

người chứng nhân vẫn im lặng trong suốt quá trình thẩm vấn.

he gave a tight-lipped response when asked about his whereabouts.

anh ấy đã đưa ra một câu trả lời kín đáo khi được hỏi về vị trí của mình.

the politician was tight-lipped about the ongoing negotiations.

nhà chính trị đó kín đáo về các cuộc đàm phán đang diễn ra.

she offered a tight-lipped smile, revealing nothing of her thoughts.

cô ấy đưa ra một nụ cười kín đáo, không tiết lộ điều gì về suy nghĩ của mình.

the suspect was tight-lipped and refused to answer any questions.

nghi phạm im lặng và từ chối trả lời bất kỳ câu hỏi nào.

after the disastrous meeting, the board members were tight-lipped.

sau cuộc họp thảm hại, các thành viên hội đồng đều im lặng.

the ceo remained tight-lipped regarding the company's financial struggles.

ceo vẫn im lặng về những khó khăn tài chính của công ty.

despite repeated questioning, the informant stayed tight-lipped.

mặc dù đã hỏi đi hỏi lại, người cung cấp thông tin vẫn giữ im lặng.

the lawyer advised his client to remain tight-lipped with the police.

luật sư khuyên khách hàng của mình nên giữ kín đáo với cảnh sát.

the journalist noticed the source was unusually tight-lipped.

nhà báo nhận thấy nguồn tin thường kín đáo bất thường.

the team was tight-lipped about their strategy before the game.

đội bóng giữ kín đáo về chiến lược của họ trước trận đấu.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay