tight-lipped about
im bặt tiếng về
was tight-lipped
đã im bặt
tight-lipped silence
sự im lặng bặt tiếng
remained tight-lipped
vẫn giữ im bặt
becoming tight-lipped
trở nên im bặt
tight-lipped response
phản hồi im bặt
tight-lipped manner
cách cư xử im bặt
tight-lipped smile
nụ cười im bặt
tight-lipped refusal
sự từ chối im bặt
tight-lipped witness
nhân chứng im bặt
the witness remained tight-lipped during the entire interrogation.
người chứng nhân vẫn im lặng trong suốt quá trình thẩm vấn.
he gave a tight-lipped response when asked about his whereabouts.
anh ấy đã đưa ra một câu trả lời kín đáo khi được hỏi về vị trí của mình.
the politician was tight-lipped about the ongoing negotiations.
nhà chính trị đó kín đáo về các cuộc đàm phán đang diễn ra.
she offered a tight-lipped smile, revealing nothing of her thoughts.
cô ấy đưa ra một nụ cười kín đáo, không tiết lộ điều gì về suy nghĩ của mình.
the suspect was tight-lipped and refused to answer any questions.
nghi phạm im lặng và từ chối trả lời bất kỳ câu hỏi nào.
after the disastrous meeting, the board members were tight-lipped.
sau cuộc họp thảm hại, các thành viên hội đồng đều im lặng.
the ceo remained tight-lipped regarding the company's financial struggles.
ceo vẫn im lặng về những khó khăn tài chính của công ty.
despite repeated questioning, the informant stayed tight-lipped.
mặc dù đã hỏi đi hỏi lại, người cung cấp thông tin vẫn giữ im lặng.
the lawyer advised his client to remain tight-lipped with the police.
luật sư khuyên khách hàng của mình nên giữ kín đáo với cảnh sát.
the journalist noticed the source was unusually tight-lipped.
nhà báo nhận thấy nguồn tin thường kín đáo bất thường.
the team was tight-lipped about their strategy before the game.
đội bóng giữ kín đáo về chiến lược của họ trước trận đấu.
tight-lipped about
im bặt tiếng về
was tight-lipped
đã im bặt
tight-lipped silence
sự im lặng bặt tiếng
remained tight-lipped
vẫn giữ im bặt
becoming tight-lipped
trở nên im bặt
tight-lipped response
phản hồi im bặt
tight-lipped manner
cách cư xử im bặt
tight-lipped smile
nụ cười im bặt
tight-lipped refusal
sự từ chối im bặt
tight-lipped witness
nhân chứng im bặt
the witness remained tight-lipped during the entire interrogation.
người chứng nhân vẫn im lặng trong suốt quá trình thẩm vấn.
he gave a tight-lipped response when asked about his whereabouts.
anh ấy đã đưa ra một câu trả lời kín đáo khi được hỏi về vị trí của mình.
the politician was tight-lipped about the ongoing negotiations.
nhà chính trị đó kín đáo về các cuộc đàm phán đang diễn ra.
she offered a tight-lipped smile, revealing nothing of her thoughts.
cô ấy đưa ra một nụ cười kín đáo, không tiết lộ điều gì về suy nghĩ của mình.
the suspect was tight-lipped and refused to answer any questions.
nghi phạm im lặng và từ chối trả lời bất kỳ câu hỏi nào.
after the disastrous meeting, the board members were tight-lipped.
sau cuộc họp thảm hại, các thành viên hội đồng đều im lặng.
the ceo remained tight-lipped regarding the company's financial struggles.
ceo vẫn im lặng về những khó khăn tài chính của công ty.
despite repeated questioning, the informant stayed tight-lipped.
mặc dù đã hỏi đi hỏi lại, người cung cấp thông tin vẫn giữ im lặng.
the lawyer advised his client to remain tight-lipped with the police.
luật sư khuyên khách hàng của mình nên giữ kín đáo với cảnh sát.
the journalist noticed the source was unusually tight-lipped.
nhà báo nhận thấy nguồn tin thường kín đáo bất thường.
the team was tight-lipped about their strategy before the game.
đội bóng giữ kín đáo về chiến lược của họ trước trận đấu.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay