tissues everywhere
khăn giấy ở khắp nơi
need tissues
cần khăn giấy
used tissues
khăn giấy đã qua sử dụng
bring tissues
mang khăn giấy
tissues box
hộp khăn giấy
facial tissues
khăn giấy mặt
grab tissues
lấy khăn giấy
more tissues
nhiều khăn giấy hơn
soft tissues
khăn giấy mềm
i reached for the tissues to wipe my tears.
Tôi với tay lấy khăn giấy để lau nước mắt.
could you pass the tissues, please? my nose is running.
Bạn có thể đưa cho tôi một ít khăn giấy được không? Mũi tôi đang chảy nước.
she carried a box of tissues in her bag.
Cô ấy mang theo một hộp khăn giấy trong túi của mình.
he blew his nose into a tissue.
Anh ấy thổi mũi vào một chiếc khăn giấy.
the tissues were soft and gentle on her skin.
Những chiếc khăn giấy mềm mại và dịu nhẹ trên da của cô ấy.
i used tissues to clean up the spill.
Tôi dùng khăn giấy để lau vết tràn.
keep a box of tissues near the bed.
Đặt một hộp khăn giấy gần giường.
he offered her tissues after she cried.
Anh ấy đưa cho cô ấy khăn giấy sau khi cô ấy khóc.
the restaurant provided tissues at each table.
Nhà hàng cung cấp khăn giấy ở mỗi bàn.
she dabbed her eyes with tissues.
Cô ấy chấm nhẹ mắt bằng khăn giấy.
i threw away the used tissues.
Tôi vứt bỏ những chiếc khăn giấy đã qua sử dụng.
tissues everywhere
khăn giấy ở khắp nơi
need tissues
cần khăn giấy
used tissues
khăn giấy đã qua sử dụng
bring tissues
mang khăn giấy
tissues box
hộp khăn giấy
facial tissues
khăn giấy mặt
grab tissues
lấy khăn giấy
more tissues
nhiều khăn giấy hơn
soft tissues
khăn giấy mềm
i reached for the tissues to wipe my tears.
Tôi với tay lấy khăn giấy để lau nước mắt.
could you pass the tissues, please? my nose is running.
Bạn có thể đưa cho tôi một ít khăn giấy được không? Mũi tôi đang chảy nước.
she carried a box of tissues in her bag.
Cô ấy mang theo một hộp khăn giấy trong túi của mình.
he blew his nose into a tissue.
Anh ấy thổi mũi vào một chiếc khăn giấy.
the tissues were soft and gentle on her skin.
Những chiếc khăn giấy mềm mại và dịu nhẹ trên da của cô ấy.
i used tissues to clean up the spill.
Tôi dùng khăn giấy để lau vết tràn.
keep a box of tissues near the bed.
Đặt một hộp khăn giấy gần giường.
he offered her tissues after she cried.
Anh ấy đưa cho cô ấy khăn giấy sau khi cô ấy khóc.
the restaurant provided tissues at each table.
Nhà hàng cung cấp khăn giấy ở mỗi bàn.
she dabbed her eyes with tissues.
Cô ấy chấm nhẹ mắt bằng khăn giấy.
i threw away the used tissues.
Tôi vứt bỏ những chiếc khăn giấy đã qua sử dụng.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay