sneeze

[Mỹ]/sniːz/
[Anh]/sniz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

vi. thổi không khí ra ngoài một cách mạnh mẽ từ mũi và miệng trong một hành động bất ngờ, không tự nguyện
n. sự thổi không khí ra ngoài một cách bất ngờ, không tự nguyện từ mũi và miệng
Word Forms
thì quá khứsneezed
ngôi thứ ba số ítsneezes
quá khứ phân từsneezed
hiện tại phân từsneezing
số nhiềusneezes

Câu ví dụ

These deficits are nothing to sneeze at.

Những thiếu hụt này không phải là điều nên coi thường.

a saving of £550 was not to be sneezed at.

Một khoản tiết kiệm 550 bảng là một con số đáng kể.

When you have a cold, you sneeze a lot.

Khi bạn bị cảm lạnh, bạn thường xuyên hắt hơi.

When Wall Street sneezes, the world catches a cold.

Khi phố Wall hắt hơi, cả thế giới bị nhiễm lạnh.

If I were you, I’d take the job. A salary like that is not to be sneezed at.

Nếu tôi là bạn, tôi sẽ nhận công việc đó. Mức lương như vậy không phải là một con số nhỏ.

I felt a sneeze coming on.

Tôi cảm thấy như sắp hắt hơi.

She couldn't stop sneezing due to her allergies.

Cô ấy không thể ngừng hắt hơi vì dị ứng.

He sneezed loudly during the quiet meeting.

Anh ấy hắt hơi lớn trong cuộc họp yên tĩnh.

The pepper made her sneeze uncontrollably.

Ớt khiến cô ấy hắt hơi không thể kiểm soát được.

I always sneeze when I have a cold.

Tôi luôn hắt hơi khi bị cảm lạnh.

The dust in the old book made him sneeze repeatedly.

Bụi trong cuốn sách cũ khiến anh ấy hắt hơi liên tục.

She tried to stifle a sneeze during the performance.

Cô ấy cố gắng kìm hãm một tiếng hắt hơi trong suốt buổi biểu diễn.

The sudden change in temperature caused him to sneeze.

Sự thay đổi nhiệt độ đột ngột khiến anh ấy hắt hơi.

A sneeze is the body's way of clearing the nose.

Hắt hơi là cách cơ thể làm sạch mũi.

He sneezed so hard that he startled the cat.

Anh ấy hắt hơi quá mạnh khiến chú mèo giật mình.

Ví dụ thực tế

Oh, bless you. That was such a cute sneeze.

Ôi, xin chúc mừng. Đó là một tiếng hắt hơi thật đáng yêu.

Nguồn: We Bare Bears

This time Ralph sneezes and the other Dog sneezes, too.

Lần này Ralph hắt hơi và con chó khác cũng hắt hơi nữa.

Nguồn: Aesop's Fables for Children

Step outside, and within minutes, you're sneezing and congested.

Bước ra ngoài, và chỉ sau vài phút, bạn sẽ hắt hơi và bị nghẹt mũi.

Nguồn: Bilingual Edition of TED-Ed Selected Speeches

What do you say in your language when someone sneezes?

Bạn nói gì bằng ngôn ngữ của bạn khi ai đó hắt hơi?

Nguồn: Tim's British Accent Class

Oh, that was fast. Did she sneeze the baby out?

Ôi, nhanh thật. Cô ấy có hắt hơi khi sinh bé ra không?

Nguồn: The Big Bang Theory Season 10

Bro, your sneeze was straight up adorable.

Bro, tiếng hắt hơi của bạn thật đáng yêu.

Nguồn: We Bare Bears

Now my first example for you is when somebody sneezes. Right?

Bây giờ ví dụ đầu tiên của tôi dành cho bạn là khi ai đó hắt hơi. Phải không?

Nguồn: Elliot teaches British English.

Or the droplets can come from their nose when they sneeze.

Hoặc các giọt có thể đến từ mũi của họ khi họ hắt hơi.

Nguồn: VOA Special April 2020 Collection

Oh you think you can just sneeze

Bạn nghĩ bạn có thể chỉ hắt hơi thôi sao?

Nguồn: Listening Digest

If I scare someone when I sneeze, I say I'm sorry.

Nếu tôi khiến ai đó sợ hãi khi tôi hắt hơi, tôi xin lỗi.

Nguồn: Blue little koala

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay