tobacco

[Mỹ]/təˈbækəʊ/
[Anh]/təˈbækoʊ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. thuốc lá, lá thuốc lá tiếng Trung
Các dạng của từ
số nhiềutobaccos

Cụm từ & Cách kết hợp

tobacco industry

ngành công nghiệp thuốc lá

tobacco advertising

quảng cáo thuốc lá

tobacco tax

thuế thuốc lá

tobacco control

kiểm soát thuốc lá

chewing tobacco

nhai thuốc lá

cut tobacco

thuốc lá cắt

tobacco leaf

lá thuốc lá

tobacco smoke

khói thuốc lá

cured tobacco

thuốc lá đã được ủ

tobacco mosaic virus

virus khảm thuốc lá

tobacco pipe

đipo thuốc lá

tobacco pouch

túi đựng thuốc lá

smokeless tobacco

thuốc lá không khói

Câu ví dụ

tobacco products; tobacco fields.

các sản phẩm thuốc lá; các cánh đồng thuốc lá.

Tobacco is native to America.

Thuốc lá có nguồn gốc từ châu Mỹ.

blanket ban on tobacco advertising.

Lệnh cấm hoàn toàn về quảng cáo thuốc lá.

the case against tobacco advertising.

vụ kiện chống lại quảng cáo thuốc lá.

the reek of stale tobacco smoke

mùi khét của khói thuốc lá cũ.

In this shop they retail tobacco and sweets.

Trong cửa hàng này, họ bán taba và đồ ngọt.

oriental tobacco budworm

đục đục thuốc lá phương đông

tobacco is a major foreign currency earner.

thuốc lá là một nguồn thu ngoại tệ lớn.

tobacco smoke, a common eye irritant.

khói thuốc lá, một chất gây kích ứng mắt phổ biến.

large supplies of tobacco leaf.

lượng lớn lá thuốc lá.

tough new laws on tobacco advertising.

các luật mới nghiêm khắc về quảng cáo thuốc lá.

a mild pipe tobacco; a mild sedative.

tơ tằm ủ thuốc ống nhẹ; một thuốc an thần nhẹ.

The air of the room was fetid with stale tobacco smoke.

Không khí trong phòng có mùi khét của thuốc lá cũ.

The air in the coach was thick with tobacco fumes.

Không khí trong xe ngựa đặc quánh khói thuốc lá.

Tobacco is considered by some to be an evil.

Một số người cho rằng thuốc lá là một điều xấu.

He traded as a tobacco merchant.

Anh ta kinh doanh như một người bán thuốc lá.

He was going to make a tobacco pouch out of them.

Anh ta định làm một túi thuốc lá từ chúng.

tobacco smoke is the most effectual protection against the midge.

khói thuốc là một biện pháp bảo vệ hiệu quả nhất chống lại muỗi.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay