nicotine

[Mỹ]/'nɪkətiːn/
[Anh]/'nɪkətɪn/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. nicotine
Word Forms
thì quá khứnicotined

Câu ví dụ

His teeth were stained with nicotine from years of smoking.

Răng của anh ta bị ố vàng vì nicotine do hút thuốc trong nhiều năm.

Nicotine has been studied for the first time by pulse radiolysis techniques.

Nicotine lần đầu tiên được nghiên cứu bằng các kỹ thuật giải phóng xạ tuyến xung.

Many smokers who are chemically addicted to nicotine cannot cut down easily.

Nhiều người hút thuốc lá, những người nghiện nicotine, không thể dễ dàng bỏ thuốc.

The college students were also less likely to have a drug-use disorder, nicotin nicotine dependence or bipolar disorder.

Sinh viên đại học cũng ít có khả năng mắc chứng rối loạn sử dụng thuốc, nghiện nicotin hoặc rối loạn lưỡng cực.

This article introduces micro - titration measuring method to replace the normal nonhydraulic titration method in measuring nicotine content in tobacco.

Bài báo này giới thiệu phương pháp đo vi lượng tiêu chuẩn để thay thế phương pháp chuẩn độ không thủy lực thông thường trong việc đo hàm lượng nicotine trong thuốc lá.

During his emerging days at Dynamo Kiev, Andriy Shevchenko was force-fed a vile nicotine-based solution which gruesomely cured his teenage addiction to cigarettes.

Trong những ngày đầu tiên của anh ấy tại Dynamo Kiev, Andriy Shevchenko đã bị ép ăn một dung dịch dựa trên nicotine kinh tởm đã chữa khỏi một cách ghê tởm chứng nghiện thuốc lá của anh ấy ở tuổi thiếu niên.

Subject_Topical_Eng: Zhejiang Conler Pharmaceutical Co.,Ltd.; DL-malic Acid; Hesperidine; Immature Bitter Orange; Nature Nicotine; Kava Extract; Ginkgo Biloba Extract; Camptothecine; Aminocaproic Acid

Chủ đề: Zhejiang Conler Pharmaceutical Co.,Ltd.; DL-malic Acid; Hesperidine; Quýt đắng non; Nicotine tự nhiên; Chiết xuất Kava; Chiết xuất Ginkgo Biloba; Camptothecine; Axit Aminocaproic

Ví dụ thực tế

Tobacco contains nicotine, which is addictive.

Thuốc lá chứa nicotine, một chất gây nghiện.

Nguồn: Easy Learning of Medical English

Tobacco contains an alkaloid called nicotine.

Thuốc lá chứa một alcaloid có tên là nicotine.

Nguồn: CNN 10 Student English February 2019 Compilation

Unnaturally high nicotine concentrations deterred the bees.

Nồng độ nicotine cao bất thường đã ngăn chặn đàn ong.

Nguồn: Science in 60 Seconds September 2017 Compilation

His addiction to nicotine trumped convention and courtesy.

Nghiện nicotine của anh ta đã vượt qua cả quy ước và phép lịch sự.

Nguồn: The Economist (Summary)

Nicotine is an addictive element in tobacco.

Nicotine là một chất gây nghiện có trong thuốc lá.

Nguồn: VOA Special English Health

Many contain addictive nicotine, and there's conflicting research on whether they help smokers kick the habit.

Nhiều loại chứa nicotine gây nghiện, và có những nghiên cứu mâu thuẫn về việc chúng có giúp người hút thuốc bỏ thói quen hay không.

Nguồn: Time

That worries the department because of the addictive nature of nicotine.

Điều đó khiến bộ phận chức năng lo ngại vì bản chất gây nghiện của nicotine.

Nguồn: CET-4 Listening Comprehension - News Report

In particular, nicotine is a highly flexible molecule.

Đặc biệt, nicotine là một phân tử rất linh hoạt.

Nguồn: The Economist - Technology

Look, there are other ways to quit. You can try the nicotine patch, or nicotine chewing gum.

Thấy không, có những cách khác để cai. Bạn có thể thử miếng dán nicotine hoặc kẹo nhai nicotine.

Nguồn: EnglishPod 91-180

Nicotine affects the hippocampus as well.

Nicotine cũng ảnh hưởng đến hippocampus.

Nguồn: Asap SCIENCE Selection

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay