toilets

[Mỹ]/ˈtɔɪlɪts/
[Anh]/ˈtɔɪlɪts/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. dạng số nhiều của nhà vệ sinh; phòng có nhiều bồn tiểu riêng biệt; thuật ngữ cũ để chỉ việc rửa tay; nhà vệ sinh.

Cụm từ & Cách kết hợp

public toilets

nhà vệ sinh công cộng

toilets available

nhà vệ sinh có sẵn

toilets nearby

nhà vệ sinh ở gần đây

clean toilets

nhà vệ sinh sạch sẽ

toilets sign

bảng chỉ dẫn nhà vệ sinh

toilets located

nhà vệ sinh ở

toilets facilities

tiện nghi nhà vệ sinh

accessible toilets

nhà vệ sinh dành cho người khuyết tật

toilets instructions

hướng dẫn sử dụng nhà vệ sinh

Câu ví dụ

there are clean toilets available in the park.

Có nhà vệ sinh sạch sẽ có sẵn trong công viên.

make sure to check the toilets before the event starts.

Hãy chắc chắn kiểm tra nhà vệ sinh trước khi sự kiện bắt đầu.

the toilets in this restaurant are well-maintained.

Nhà vệ sinh trong nhà hàng này được bảo trì tốt.

public toilets should be accessible to everyone.

Nhà vệ sinh công cộng phải dễ dàng tiếp cận với mọi người.

can you tell me where the nearest toilets are?

Bạn có thể cho tôi biết nhà vệ sinh gần nhất ở đâu không?

the toilets are located at the back of the building.

Nhà vệ sinh nằm ở phía sau tòa nhà.

we need to clean the toilets regularly.

Chúng ta cần phải dọn dẹp nhà vệ sinh thường xuyên.

there are separate toilets for men and women.

Có nhà vệ sinh riêng cho nam và nữ.

toilets are essential facilities in public places.

Nhà vệ sinh là những tiện nghi cần thiết ở những nơi công cộng.

always carry hand sanitizer when using public toilets.

Luôn mang theo nước rửa tay khi sử dụng nhà vệ sinh công cộng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay