lavatories

[Mỹ]/ˈlævəˌtɔːriz/
[Anh]/ˈlævəˌtɔriz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. nhà vệ sinh (số nhiều của phòng tắm); bồn cầu xả nước; nhà vệ sinh công cộng (hoặc phòng tắm, phòng vệ sinh, nhà vệ sinh); bồn rửa trong phòng tắm

Cụm từ & Cách kết hợp

public lavatories

nhà vệ sinh công cộng

ladies' lavatories

nhà vệ sinh phụ nữ

gentlemen's lavatories

nhà vệ sinh nam

accessible lavatories

nhà vệ sinh dành cho người khuyết tật

clean lavatories

nhà vệ sinh sạch sẽ

mobile lavatories

nhà vệ sinh di động

airport lavatories

nhà vệ sinh sân bay

luxury lavatories

nhà vệ sinh sang trọng

outdoor lavatories

nhà vệ sinh ngoài trời

hotel lavatories

nhà vệ sinh khách sạn

Câu ví dụ

the lavatories in this building are well-maintained.

nhà vệ sinh trong tòa nhà này được bảo trì tốt.

please ensure that the lavatories are kept clean.

vui lòng đảm bảo rằng nhà vệ sinh luôn được giữ sạch sẽ.

there are separate lavatories for men and women.

có nhà vệ sinh riêng cho nam và nữ.

the lavatories are located on the second floor.

nhà vệ sinh nằm ở tầng hai.

during the event, the lavatories will be frequently checked.

trong suốt sự kiện, nhà vệ sinh sẽ được kiểm tra thường xuyên.

she waited in line for the lavatories at the concert.

cô ấy đã xếp hàng chờ đến nhà vệ sinh tại buổi hòa nhạc.

they installed new lavatories in the office to improve hygiene.

họ đã lắp đặt nhà vệ sinh mới trong văn phòng để cải thiện vệ sinh.

emergency lavatories are available in case of a power outage.

có sẵn nhà vệ sinh dự phòng trong trường hợp mất điện.

the lavatories are equipped with automatic faucets.

nhà vệ sinh được trang bị vòi nước tự động.

before the trip, check the cleanliness of the lavatories.

trước chuyến đi, hãy kiểm tra độ sạch của nhà vệ sinh.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay