restrooms

[Mỹ]/[ˈrestruːms]/
[Anh]/[ˈrɛstrʊms]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một căn phòng hoặc tòa nhà chứa nhà vệ sinh và các tiện nghi tắm rửa; một tiện nghi công cộng; một nơi mà người ta có thể giải quyết nhu cầu sinh lý.

Cụm từ & Cách kết hợp

restrooms nearby

nhà vệ sinh gần đây

find restrooms

tìm nhà vệ sinh

public restrooms

nhà vệ sinh công cộng

restroom access

truy cập nhà vệ sinh

clean restrooms

nhà vệ sinh sạch sẽ

restroom hours

giờ mở cửa nhà vệ sinh

using restrooms

sử dụng nhà vệ sinh

restroom signs

dấu hiệu nhà vệ sinh

accessible restrooms

nhà vệ sinh dễ tiếp cận

restroom location

vị trí nhà vệ sinh

Câu ví dụ

the restrooms were clean and well-stocked.

Phòng vệ sinh sạch sẽ và đầy đủ vật dụng.

please keep the restrooms tidy after use.

Vui lòng giữ vệ sinh phòng vệ sinh sau khi sử dụng.

are there any accessible restrooms nearby?

Có phòng vệ sinh dễ tiếp cận gần đây không?

the restrooms are down the hall on the left.

Phòng vệ sinh ở bên trái, phía cuối hành lang.

i need to find the nearest restrooms quickly.

Tôi cần tìm phòng vệ sinh gần nhất càng sớm càng tốt.

the public restrooms are free to use.

Phòng vệ sinh công cộng miễn phí sử dụng.

the restrooms at the airport were crowded.

Phòng vệ sinh tại sân bay rất đông đúc.

we stopped to use the restrooms during our road trip.

Chúng tôi dừng lại để sử dụng phòng vệ sinh trong chuyến đi bằng xe.

the hotel restrooms had luxurious amenities.

Phòng vệ sinh của khách sạn có tiện nghi sang trọng.

the restrooms require a key card for access.

Phòng vệ sinh yêu cầu thẻ từ để vào.

hand sanitizer is available in the restrooms.

Thuốc sát khuẩn tay có sẵn trong phòng vệ sinh.

the restrooms are closed for cleaning.

Phòng vệ sinh đóng cửa để dọn dẹp.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay