tomboyism

[Mỹ]//ˈtɒm.bɔɪ.ɪz.əm//
[Anh]//ˈtɑːm.bɔɪ.ɪz.əm//

Dịch

n. trạng thái hoặc phẩm chất của việc là một tomboy; hành vi tomboy; (informal, đôi khi mang tính xúc phạm) một nhãn được sử dụng để đề cập đến lesbianism.

Cụm từ & Cách kết hợp

tomboyism traits

đặc điểm của người thích phong cách tomboy

tomboyism phase

giai đoạn tomboy

tomboyism style

phong cách tomboy

tomboyism trend

xu hướng tomboy

tomboyism debate

cuộc tranh luận về tomboy

tomboyism identity

khuynh hướng bản sắc tomboy

Câu ví dụ

her tomboyism showed in her love of skateboarding after school.

Tính thích thể hiện sự mạnh mẽ của cô ấy thể hiện qua tình yêu với trượt ván sau giờ học.

his parents worried that her tomboyism would invite unfair criticism.

Bố mẹ anh ấy lo lắng rằng sự thích thể hiện sự mạnh mẽ của cô ấy sẽ gây ra những lời chỉ trích bất công.

she embraced her tomboyism and stopped apologizing for it.

Cô ấy đón nhận sự thích thể hiện sự mạnh mẽ của mình và ngừng xin lỗi vì điều đó.

they celebrated her tomboyism as part of her confident personality.

Họ ăn mừng sự thích thể hiện sự mạnh mẽ của cô ấy như một phần của tính cách tự tin của cô ấy.

her tomboyism faded a bit during college, but never disappeared.

Sự thích thể hiện sự mạnh mẽ của cô ấy giảm bớt một chút trong thời gian đi học, nhưng không bao giờ biến mất.

her tomboyism was obvious in her casual style and short haircut.

Sự thích thể hiện sự mạnh mẽ của cô ấy thể hiện rõ qua phong cách ăn mặc giản dị và kiểu tóc ngắn của cô ấy.

friends misread her tomboyism as coldness, which hurt her.

Bạn bè hiểu lầm sự thích thể hiện sự mạnh mẽ của cô ấy là sự lạnh lùng, điều này làm cô ấy tổn thương.

her tomboyism clashed with the school’s strict dress code.

Sự thích thể hiện sự mạnh mẽ của cô ấy mâu thuẫn với quy tắc ăn mặc nghiêm ngặt của trường.

her tomboyism didn’t stop her from enjoying bright colors.

Sự thích thể hiện sự mạnh mẽ của cô ấy không ngăn cản cô ấy tận hưởng những màu sắc tươi sáng.

the coach valued her tomboyism for the grit it suggested.

Huấn luyện viên đánh giá cao sự thích thể hiện sự mạnh mẽ của cô ấy vì sự kiên trì mà nó gợi ý.

she joked that her tomboyism came with a permanent bruise.

Cô ấy đùa rằng sự thích thể hiện sự mạnh mẽ của cô ấy đi kèm với một vết bầm tím vĩnh viễn.

her tomboyism sparked debates at home about gender expectations.

Sự thích thể hiện sự mạnh mẽ của cô ấy đã gây ra những cuộc tranh luận tại nhà về kỳ vọng về giới tính.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay