rough-and-tumble

[Mỹ]/[ˈrʌfəndˈtʌmbəl]/
[Anh]/[ˈrʌfəndˈtʌmbəl]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một cuộc tranh giành ồn ào và đầy năng lượng; một trò chơi hoặc cuộc đấu đá sôi nổi và thô lỗ.
adj. sôi nổi và ồn ào; đầy ắp trò chơi thô lỗ.
adv. theo cách thô lỗ và sôi nổi.
Word Forms
số nhiềurough-and-tumbles

Cụm từ & Cách kết hợp

rough-and-tumble play

trò chơi ồn ào và hỗn loạn

rough-and-tumble life

cuộc sống ồn ào và hỗn loạn

rough-and-tumble world

thế giới ồn ào và hỗn loạn

rough-and-tumble affair

vụ việc ồn ào và hỗn loạn

a rough-and-tumble start

một khởi đầu ồn ào và hỗn loạn

rough-and-tumble crowd

đám đông ồn ào và hỗn loạn

rough-and-tumble fight

cuộc đánh nhau ồn ào và hỗn loạn

rough-and-tumble style

phong cách ồn ào và hỗn loạn

rough-and-tumble manner

cách cư xử ồn ào và hỗn loạn

rough-and-tumble times

thời kỳ ồn ào và hỗn loạn

Câu ví dụ

the kids had a rough-and-tumble time playing in the park.

Trẻ em đã có một thời gian nghịch ngợm và ồn ào khi chơi ở công viên.

it was a rough-and-tumble election campaign with lots of personal attacks.

Chiến dịch bầu cử là một cuộc cạnh tranh đầy kịch tính với nhiều cuộc tấn công cá nhân.

he grew up in a rough-and-tumble neighborhood where you had to be tough.

Anh ấy lớn lên trong một khu phố đầy ắp sóng gió nơi bạn phải mạnh mẽ.

the meeting was a rough-and-tumble discussion with no clear outcome.

Buổi họp là một cuộc tranh luận đầy kịch tính mà không có kết quả rõ ràng.

their relationship started as a rough-and-tumble friendship before becoming romantic.

Mối quan hệ của họ bắt đầu như một tình bạn đầy ắp sóng gió trước khi trở nên lãng mạn.

the boxing match was a rough-and-tumble affair with both fighters taking a beating.

Vòng đấu quyền anh là một cuộc chiến đầy kịch tính với cả hai võ sĩ đều bị đánh đập.

he prefers a rough-and-tumble adventure to a relaxing vacation.

Anh ấy thích một cuộc phiêu lưu đầy kịch tính hơn là một kỳ nghỉ thư giãn.

the business world can be a rough-and-tumble place where only the strong survive.

Thế giới kinh doanh có thể là một nơi đầy ắp sóng gió nơi chỉ những người mạnh mẽ mới sống sót.

despite the rough-and-tumble start, the project eventually succeeded.

Dù khởi đầu đầy kịch tính, dự án cuối cùng cũng thành công.

the puppy's rough-and-tumble play often involved wrestling with the older dog.

Trò chơi nghịch ngợm của chú chó con thường bao gồm việc vật lộn với chú chó lớn hơn.

it was a rough-and-tumble journey across the desert, but they made it.

Đó là một hành trình đầy kịch tính qua sa mạc, nhưng họ đã vượt qua được.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay