topless

[Mỹ]/'tɒplɪs/
[Anh]/'tɑpləs/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. không có đỉnh; thiếu đỉnh; sử dụng nhân viên nữ phục vụ không có áo.

Câu ví dụ

a collection of topless jars.

một bộ sưu tập các lọ không có nắp.

Do you dare to go topless on the beach?

Bạn có dám khỏa thân trên bãi biển không?

There were rumours that she had posed topless for a magazine.

Có tin đồn rằng cô ấy đã tạo dáng khỏa thân trên cho một tạp chí.

The beach was filled with topless sunbathers.

Bãi biển tràn ngập những người tắm nắng không mặc áo.

She felt uncomfortable being topless in front of strangers.

Cô cảm thấy không thoải mái khi để ngực trần trước những người xa lạ.

The topless trend is popular among certain beachgoers.

Xu hướng để ngực trần phổ biến trong một số người tắm biển.

The topless model posed for the magazine cover.

Người mẫu không mặc áo đã tạo dáng cho bìa tạp chí.

The resort has a designated area for topless sunbathing.

Khu nghỉ dưỡng có khu vực được chỉ định để tắm nắng không mặc áo.

He was caught by surprise when he saw topless women at the beach.

Anh ngạc nhiên khi thấy phụ nữ không mặc áo tại bãi biển.

The movie featured a scene with topless actors.

Bộ phim có một cảnh với các diễn viên không mặc áo.

She decided to go topless for the photoshoot.

Cô quyết định để ngực trần cho buổi chụp ảnh.

Topless bars are not allowed in this city.

Quán bar không mặc áo không được phép ở thành phố này.

The fashion show showcased topless designs.

Buổi trình diễn thời trang giới thiệu các thiết kế không mặc áo.

Ví dụ thực tế

There were topless women behind you?

Có phụ nữ để ngực trần phía sau bạn?

Nguồn: Modern Family - Season 07

I mean like ages. - Ages.So you are topless hugging him.

Ý tôi là như hàng trăm năm. - Hàng trăm năm. Vậy bạn đang ôm anh ấy để ngực trần?

Nguồn: The Ellen Show

When Grandma was young you certainly couldn't sunbathe topless.

Khi bà nội còn trẻ, chắc chắn bạn không thể tắm nắng để ngực trần.

Nguồn: Sophie's World (Original Version)

Yeah, there were kids staggering around drunk...puking in the gutter, and then I saw some girls running around topless.

Yeah, có những đứa trẻ lảo đảo đi bộ say xỉn...nôn mửa ở rãnh cống, và sau đó tôi thấy một số cô gái chạy xung quanh để ngực trần.

Nguồn: Desperate Housewives (Audio Version) Season 4

Now business has been real good lately, especially since we started topless karaoke Tuesdays.

Bây giờ kinh doanh đã thực sự tốt trong thời gian gần đây, đặc biệt là kể từ khi chúng tôi bắt đầu các buổi karaokê để ngực trần vào các tối thứ ba.

Nguồn: Desperate Housewives (Audio Version) Season 6

So there are topless women in the parks in Denmark in the summer? Yeah, yeah.

Vậy có phụ nữ để ngực trần trong các công viên ở Đan Mạch vào mùa hè? Vâng, vâng.

Nguồn: Conan Talk Show

Her topless torso bore the slogan: “Let fascism rest in hell.”

Thân trên trần của cô ấy mang dòng chữ: “Để chủ nghĩa phát xít nằm dưới sự yên nghỉ ở địa ngục.”

Nguồn: The Economist - International

The pose actor was escorted in atop a throne carried by six topless men cleopatra style.

Diễn viên tạo dáng được hộ tống trên một ngai vàng do sáu người đàn ông để ngực trần khiêu vũ theo phong cách Cleopatra.

Nguồn: Beauty and Fashion English

Yeah. No one can hide from me, not Waldo, not Carmen San Diego, not even topless Natalie Portman.

Vâng. Không ai có thể trốn tránh tôi, không phải Waldo, không phải Carmen San Diego, thậm chí không phải Natalie Portman để ngực trần.

Nguồn: The Big Bang Theory Season 4

Or like almost topless? - Body, body, body.

Hay là gần như để ngực trần? - Cơ thể, cơ thể, cơ thể.

Nguồn: Buzzfeed Women's Fashion Talk

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay