topographers

[Mỹ]/tə'pɒɡrəfə/
[Anh]/tə'pɑgrəfɚ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. nhà địa lý nghiên cứu các đặc điểm bề mặt của một khu vực, đặc biệt là các đặc điểm vật lý và độ cao

Câu ví dụ

The terrain affect Spatial Distribution of Precipitation by way of macroeconomics topographer and parcel height above sea level.

Địa hình ảnh hưởng đến Phân bố Không gian của Lượng mưa thông qua chuyên gia kinh tế vĩ mô và độ cao của lô so với mực nước biển.

The topographer studied the landforms of the region.

Người đo đạc địa hình đã nghiên cứu các hình thái địa lý của khu vực.

The topographer used advanced technology to map out the terrain.

Người đo đạc địa hình đã sử dụng công nghệ tiên tiến để lập bản đồ địa hình.

The topographer specializes in creating detailed maps of mountainous regions.

Người đo đạc địa hình chuyên về việc tạo ra các bản đồ chi tiết của các vùng núi.

The topographer surveyed the area to identify potential sites for development.

Người đo đạc địa hình đã khảo sát khu vực để xác định các địa điểm tiềm năng cho phát triển.

The topographer's job involves analyzing elevation data and creating contour maps.

Công việc của người đo đạc địa hình bao gồm phân tích dữ liệu độ cao và tạo ra các bản đồ đường đồng mức.

The topographer uses specialized equipment to measure and record geographic features.

Người đo đạc địa hình sử dụng thiết bị chuyên dụng để đo đạc và ghi lại các đặc điểm địa lý.

The topographer's fieldwork often involves hiking through rugged terrain.

Công việc thực địa của người đo đạc địa hình thường bao gồm đi bộ đường dài qua các địa hình gồ ghề.

The topographer collaborates with geologists and engineers on various projects.

Người đo đạc địa hình hợp tác với các nhà địa chất và kỹ sư trong các dự án khác nhau.

The topographer's expertise is crucial for urban planning and infrastructure development.

Năng lực của người đo đạc địa hình rất quan trọng đối với quy hoạch đô thị và phát triển cơ sở hạ tầng.

The topographer's detailed surveys provide valuable information for environmental conservation efforts.

Các cuộc khảo sát chi tiết của người đo đạc địa hình cung cấp thông tin có giá trị cho các nỗ lực bảo tồn môi trường.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay