surveying

[Mỹ]/sə'veɪɪŋ/
[Anh]/sɝ'veɪŋ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. đo lường
v. tiến hành khảo sát hoặc kiểm tra.
Các dạng của từ
hiện tại phân từsurveying
số nhiềusurveyings

Cụm từ & Cách kết hợp

land surveying

khảo sát địa chất

topographic surveying

khảo sát địa hình

property surveying

khảo sát bất động sản

boundary surveying

khảo sát ranh giới

surveying and mapping

khảo sát và lập bản đồ

engineering surveying

khảo sát công trình

mine surveying

khảo sát mỏ

surveying instrument

thiết bị khảo sát

Câu ví dụ

He stood on the hill surveying the landscape.

Anh ấy đứng trên đồi, quan sát cảnh quan.

The surveying team pitched on the mountain.

Đội khảo sát đã dựng trại trên núi.

They are surveying the land before it is divided into house lots.

Họ đang khảo sát đất đai trước khi chia thành các lô nhà.

VRS(Virtual Reference Station) represents GPS-RTK Technology,whose appearance would unitize all the surveying and mapping work in an area.

VRS (Trạm Tham Chiếu Ảo) đại diện cho Công nghệ GPS-RTK, sự xuất hiện của nó sẽ thống nhất tất cả công việc khảo sát và lập bản đồ trong một khu vực.

The no staff and self-reducing tacheometer is a new type of surveying instrument designed and constructed by a group of teachers and students of our department.

Máy đo góc tự động không cần chân và tự giảm là một loại thiết bị khảo sát mới được thiết kế và chế tạo bởi một nhóm giáo viên và sinh viên của khoa chúng tôi.

It's a mean of geotechnical investigation, including borehole surveying, costeaning, trenching exploration, test pitting, hole exploration, geophysical exploration and penetration sounding.

Đây là một phương pháp điều tra địa kỹ thuật, bao gồm khảo sát borehole, costeaning, khảo sát hào, đào thử, khảo sát lỗ, khảo sát địa vật lý và đo độ xuyên.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay