tours

[Mỹ]/tuəz/
[Anh]/tʊr/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Tours (một họ)
Word Forms
số nhiềutourss

Cụm từ & Cách kết hợp

guided tours

tour có hướng dẫn viên

city tours

tour thành phố

sightseeing tours

tour tham quan

Ví dụ thực tế

Napa and Sonoma have their wine tours.

Napa và Sonoma có các chuyến tham quan rượu của riêng họ.

Nguồn: NPR News September 2013 Compilation

Qinshihuang made five tours of inspection around his empire.

Qinshihuang đã có năm chuyến đi kiểm tra quanh đế chế của mình.

Nguồn: If national treasures could speak.

I had two complete tours out there.

Tôi đã có hai chuyến đi hoàn chỉnh ở đó.

Nguồn: What it takes: Celebrity Interviews

So do you run these tours often?

Vậy các bạn có thường xuyên tổ chức những chuyến đi này không?

Nguồn: IELTS Listening Real Exam Questions

That time included two tours of duty in Afghanistan.

Thời gian đó bao gồm hai chuyến phục vụ tại Afghanistan.

Nguồn: VOA Special May 2016 Collection

We like to keep those tours small and personal so we don't take a whole coach load of people.

Chúng tôi thích giữ cho những chuyến đi đó nhỏ và cá nhân để chúng tôi không đưa một đoàn khách lớn đi.

Nguồn: Cambridge IELTS Listening Practice Tests 5

So more schools will likely offer virtual tours to students online.

Vì vậy, nhiều trường hơn có khả năng cung cấp các chuyến tham quan ảo cho học sinh trực tuyến.

Nguồn: VOA Slow English - America

How was your holiday? Not too many other tours around, were there?

Chúc bạn đi chơi vui vẻ như thế nào? Có quá nhiều chuyến đi khác không?

Nguồn: CET-6 Listening Past Exam Questions (with Translations)

One had volunteered, having already worked several tours of overtime that week.

Một người đã tình nguyện, đã làm việc nhiều ca làm thêm giờ trong tuần đó.

Nguồn: New York Times

China resumed outbound group tours to 60 countries in February and March.

Trung Quốc đã nối lại các chuyến du lịch nhóm ra nước ngoài đến 60 quốc gia vào tháng 2 và tháng 3.

Nguồn: China Daily Latest Collection

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay