journeys

[Mỹ]/[ˈdʒɜːniːz]/
[Anh]/[ˈdʒɜːrniːz]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Một chuyến đi hoặc chuyến hải trình, đặc biệt là một chuyến đi dài hoặc phức tạp; Một loạt các sự kiện hoặc trải nghiệm.
v. Đi hoặc thực hiện một chuyến đi.

Cụm từ & Cách kết hợp

epic journeys

hành trình sử thi

inner journeys

hành trình nội tâm

life's journeys

hành trình cuộc đời

taking journeys

đi trên hành trình

shared journeys

hành trình chung

difficult journeys

những hành trình khó khăn

personal journeys

hành trình cá nhân

spiritual journeys

hành trình tâm linh

future journeys

những hành trình tương lai

past journeys

những hành trình quá khứ

Câu ví dụ

we planned exciting journeys across europe last summer.

Chúng tôi đã lên kế hoạch cho những chuyến đi thú vị khắp châu Âu vào mùa hè năm ngoái.

the journeys of marco polo are legendary and inspiring.

Những chuyến đi của Marco Polo là huyền thoại và đầy cảm hứng.

my solo journeys helped me discover a lot about myself.

Những chuyến đi một mình của tôi đã giúp tôi khám phá ra nhiều điều về bản thân mình.

their journeys took them through dense rainforests and bustling cities.

Những chuyến đi của họ đưa họ đi qua những khu rừng rậm rạp và những thành phố nhộn nhịp.

the company offers guided journeys to explore ancient ruins.

Công ty cung cấp các chuyến đi có hướng dẫn viên để khám phá các di tích cổ.

spiritual journeys can be transformative and deeply meaningful.

Những chuyến đi tâm linh có thể mang tính chuyển đổi và sâu sắc.

we embarked on a challenging but rewarding journey to the summit.

Chúng tôi đã bắt đầu một hành trình đầy thử thách nhưng đáng rewarding lên đỉnh.

the journeys we take shape who we are as individuals.

Những chuyến đi mà chúng ta thực hiện định hình ai chúng ta là như những cá nhân.

the novel follows the protagonist's journeys through life and love.

Cuốn tiểu thuyết theo dõi hành trình của nhân vật chính qua cuộc sống và tình yêu.

their research journeys led to a groundbreaking scientific discovery.

Những chuyến đi nghiên cứu của họ đã dẫn đến một khám phá khoa học đột phá.

we shared stories of our journeys around the campfire.

Chúng tôi chia sẻ những câu chuyện về hành trình của chúng tôi bên đống lửa.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay