towers

[Mỹ]/'tauəz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. những tòa nhà cao vươn lên bầu trời.

Cụm từ & Cách kết hợp

tall towers

những tòa tháp cao

ancient towers

những tòa tháp cổ

modern towers

những tòa tháp hiện đại

sky-high towers

những tòa tháp chọc trời

medieval towers

những tòa tháp thời trung cổ

twin towers

những tòa tháp đôi

petronas towers

tòa tháp petronas

Câu ví dụ

The peak towers up into the clouds.

Đỉnh núi vươn cao lên tận mây.

several towers were capped by domes.

nhiều tòa tháp được trang trí bằng các vòm.

the towers are of steel cased in granite.

những tòa tháp được làm bằng thép bọc trong đá granit.

the two towers peer over the roofs.

Hai tòa tháp nhìn xuống các mái nhà.

towers over other poets of the day.

vượt trội hơn những nhà thơ khác vào thời điểm đó.

The towers were shrouded in mist.

Những tòa tháp chìm trong sương mù.

the towers are inclined, from four to ten feet out of plumb.

các tòa tháp bị nghiêng, từ bốn đến mười feet ra khỏi đường thẳng đứng.

while temples crash, and towers in ashes reek.

trong khi các ngôi đền sụp đổ, và những tòa tháp bốc mùi tro tàn.

He towers above his fellow students in mathematical ability.

Anh ấy vượt trội hơn những sinh viên khác về khả năng toán học.

What do professors and academics sitting in their ivory towers know about the real world?

Các giáo sư và học giả ngồi trong những ngọn tháp ngà của họ biết gì về thế giới thực?

He did not refer to spires and towers, to campus greens and ivied walls.

Ông ta không đề cập đến những ngọn tháp và tòa tháp, đến những khu vực xanh trên khuôn viên và những bức tường phủ đầy cây thường xuân.

The front half of the church is characterized by two steepled stone towers, which augur loyalty to the God.

Phía trước của nhà thờ được đặc trưng bởi hai tòa tháp đá có chóp nhọn, báo hiệu lòng trung thành với Chúa.

This article introduced field assembly of large-scale towers adopting jack,the welding of the shell,heat treating and hydrostatical test.

Bài viết này giới thiệu lắp ráp tại chỗ các tòa tháp quy mô lớn, áp dụng các kỹ thuật như nâng, hàn vỏ, xử lý nhiệt và thử nghiệm thủy tĩnh.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay