trabajo

[Mỹ]/trəˈbɑːhoʊ/
[Anh]/trəˈbɑːhoʊ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. công việc; việc làm; việc làm có lương
v. ngôi thứ nhất số ít thì hiện tại của trabajar (làm việc); tôi làm việc
Word Forms
số nhiềutrabajos

Cụm từ & Cách kết hợp

mi trabajo

Công việc của tôi

el trabajo

Công việc

trabajo duro

Làm việc chăm chỉ

busco trabajo

Tôi đang tìm việc

sin trabajo

Không có việc làm

trabajo en equipo

Làm việc nhóm

mucho trabajo

Nhiều công việc

trabajo desde casa

Làm việc tại nhà

primer trabajo

Công việc đầu tiên

trabajo temporal

Công việc tạm thời

Câu ví dụ

i'm looking for work in the technology industry.

Tôi đang tìm việc trong ngành công nghệ.

she found a new job at a prestigious company.

Cô ấy đã tìm được một công việc mới tại một công ty danh tiếng.

he lost his job due to company restructuring.

Anh ấy mất việc do tái cấu trúc công ty.

they decided to change jobs for better salaries.

Họ đã quyết định đổi công việc để có mức lương tốt hơn.

this job requires a lot of hard work and dedication.

Công việc này đòi hỏi nhiều công việc chăm chỉ và tận tụy.

teamwork is essential for project success.

Làm việc nhóm là yếu tố cần thiết cho thành công của dự án.

she works full-time at the hospital.

Cô ấy làm việc toàn thời gian tại bệnh viện.

he does freelance work from his home office.

Anh ấy làm việc tự do từ văn phòng tại nhà.

the workload has increased significantly this quarter.

Tải công việc đã tăng đáng kể trong quý này.

good working conditions improve employee satisfaction.

Điều kiện làm việc tốt cải thiện sự hài lòng của nhân viên.

working hours are from nine to five weekdays.

Giờ làm việc là từ chín đến năm vào các ngày làm việc.

this job opportunity came at the perfect time.

Cơ hội việc làm này đến đúng thời điểm.

they did an excellent job on the presentation.

Họ đã làm rất tốt trong bài thuyết trình.

work-life balance is important for mental health.

Cân bằng giữa công việc và cuộc sống rất quan trọng cho sức khỏe tinh thần.

he landed his dream job after months of searching.

Anh ấy đã tìm được công việc mơ ước sau nhiều tháng tìm kiếm.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay