traineeships

[Mỹ]/[ˈtreɪniʃɪps]/
[Anh]/[ˈtreɪniʃɪps]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Một giai đoạn đào tạo, thường là một phần của chương trình giáo dục hoặc để tích lũy kinh nghiệm làm việc; thuật ngữ chung cho các giai đoạn đào tạo như vậy.

Cụm từ & Cách kết hợp

offering traineeships

Tìm kiếm thực tập

seeking traineeships

Tìm kiếm thực tập

new traineeships

Thực tập mới

traineeships abroad

Thực tập ở nước ngoài

applying for traineeships

Đăng ký thực tập

secure traineeships

Bảo đảm thực tập

traineeships program

Chương trình thực tập

completed traineeships

Hoàn thành thực tập

future traineeships

Thực tập tương lai

various traineeships

Nhiều loại thực tập

Câu ví dụ

many students are actively seeking traineeships to gain practical experience.

Rất nhiều sinh viên đang tích cực tìm kiếm các chương trình thực tập để tích lũy kinh nghiệm thực tế.

the company offers a range of traineeships in various departments.

Công ty cung cấp nhiều chương trình thực tập tại các bộ phận khác nhau.

successful completion of the traineeship can lead to full-time employment.

Hoàn thành thành công chương trình thực tập có thể dẫn đến việc làm toàn thời gian.

we provide comprehensive support to our traineeships participants.

Chúng tôi cung cấp hỗ trợ toàn diện cho các tham gia chương trình thực tập của mình.

the traineeships program is designed to develop essential skills.

Chương trình thực tập được thiết kế để phát triển các kỹ năng cần thiết.

applying for traineeships is a great way to explore different career paths.

Ứng tuyển vào các chương trình thực tập là một cách tuyệt vời để khám phá các con đường nghề nghiệp khác nhau.

the traineeships involved working on real-world projects.

Các chương trình thực tập liên quan đến việc làm các dự án thực tế.

we are expanding our traineeships program to include more roles.

Chúng tôi đang mở rộng chương trình thực tập của mình để bao gồm nhiều vai trò hơn.

the traineeships application deadline is fast approaching.

Điều kiện nộp đơn cho chương trình thực tập đang đến gần.

traineeships provide valuable insights into the industry.

Chương trình thực tập cung cấp những hiểu biết quý giá về ngành nghề.

the traineeships program requires a strong academic record.

Chương trình thực tập yêu cầu một hồ sơ học thuật mạnh.

we encourage students to take advantage of available traineeships.

Chúng tôi khuyến khích sinh viên tận dụng các chương trình thực tập có sẵn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay