transactions

[Mỹ]/[ˈtrænzækʃənz]/
[Anh]/[ˈtrænzækʃənz]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Một lần mua hoặc bán cái gì đó; một giao dịch kinh doanh; hành động thực hiện một giao dịch; một giao dịch tài chính.
v. Thực hiện một giao dịch.
Word Forms
số nhiềutransactionss

Cụm từ & Cách kết hợp

daily transactions

Giao dịch hàng ngày

transaction costs

Chi phí giao dịch

online transactions

Giao dịch trực tuyến

past transactions

Giao dịch trước đây

processing transactions

Đang xử lý giao dịch

secure transactions

Giao dịch an toàn

high transactions

Giao dịch cao

transaction history

Lịch sử giao dịch

complex transactions

Giao dịch phức tạp

failed transactions

Giao dịch thất bại

Câu ví dụ

we need to analyze recent transactions to identify any suspicious activity.

Chúng ta cần phân tích các giao dịch gần đây để xác định bất kỳ hoạt động đáng ngờ nào.

the company processed thousands of transactions daily.

Công ty xử lý hàng nghìn giao dịch mỗi ngày.

secure online transactions are crucial for building customer trust.

Các giao dịch trực tuyến an toàn rất quan trọng để xây dựng lòng tin của khách hàng.

the bank monitors all transactions for fraud prevention.

Ngân hàng giám sát tất cả các giao dịch để ngăn chặn gian lận.

high transaction fees can deter customers from making purchases.

Phí giao dịch cao có thể ngăn khách hàng tiến hành mua sắm.

we recorded a significant increase in transactions last quarter.

Chúng tôi đã ghi nhận sự gia tăng đáng kể trong các giao dịch vào quý trước.

the system automatically validates all financial transactions.

Hệ thống tự động xác minh tất cả các giao dịch tài chính.

successful transactions are essential for a healthy economy.

Các giao dịch thành công là cần thiết cho một nền kinh tế khỏe mạnh.

the audit revealed several errors in the recorded transactions.

Kiểm toán đã phát hiện ra một số lỗi trong các giao dịch được ghi lại.

we aim to streamline the transaction process for improved efficiency.

Chúng tôi hướng tới việc đơn giản hóa quy trình giao dịch để nâng cao hiệu quả.

cross-border transactions often involve higher costs and complexities.

Các giao dịch xuyên biên giới thường liên quan đến chi phí và phức tạp cao hơn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay