| số nhiều | operationss |
operations manual
cẩm nang vận hành
daily operations
hoạt động hàng ngày
surgical operations
phẫu thuật
operations room
phòng mổ
operations team
đội vận hành
operations manager
người quản lý vận hành
running operations
vận hành
complex operations
phẫu thuật phức tạp
military operations
hoạt động quân sự
core operations
hoạt động cốt lõi
the hospital performed several complex operations last week.
Bệnh viện đã thực hiện một số ca phẫu thuật phức tạp vào tuần trước.
we need to streamline our operations to reduce costs.
Chúng ta cần tinh giản hoạt động của mình để giảm chi phí.
the military operations were carefully planned and executed.
Các hoạt động quân sự được lên kế hoạch và thực hiện một cách cẩn thận.
daily operations include managing inventory and fulfilling orders.
Hoạt động hàng ngày bao gồm quản lý hàng tồn kho và thực hiện đơn hàng.
the company's global operations span across three continents.
Hoạt động toàn cầu của công ty trải rộng trên ba châu lục.
we are conducting routine maintenance operations on the equipment.
Chúng tôi đang thực hiện các hoạt động bảo trì định kỳ trên thiết bị.
the software update improved the efficiency of our operations.
Cập nhật phần mềm đã cải thiện hiệu quả hoạt động của chúng tôi.
the police launched a series of operations to combat crime.
Cảnh sát đã phát động một loạt các hoạt động để chống lại tội phạm.
the success of the project depends on smooth operations.
Sự thành công của dự án phụ thuộc vào hoạt động trơn tru.
we are reviewing our current operations to identify areas for improvement.
Chúng tôi đang xem xét các hoạt động hiện tại của mình để xác định các lĩnh vực cần cải thiện.
the rescue operations were hampered by the severe weather.
Các hoạt động cứu hộ đã bị cản trở bởi thời tiết khắc nghiệt.
operations manual
cẩm nang vận hành
daily operations
hoạt động hàng ngày
surgical operations
phẫu thuật
operations room
phòng mổ
operations team
đội vận hành
operations manager
người quản lý vận hành
running operations
vận hành
complex operations
phẫu thuật phức tạp
military operations
hoạt động quân sự
core operations
hoạt động cốt lõi
the hospital performed several complex operations last week.
Bệnh viện đã thực hiện một số ca phẫu thuật phức tạp vào tuần trước.
we need to streamline our operations to reduce costs.
Chúng ta cần tinh giản hoạt động của mình để giảm chi phí.
the military operations were carefully planned and executed.
Các hoạt động quân sự được lên kế hoạch và thực hiện một cách cẩn thận.
daily operations include managing inventory and fulfilling orders.
Hoạt động hàng ngày bao gồm quản lý hàng tồn kho và thực hiện đơn hàng.
the company's global operations span across three continents.
Hoạt động toàn cầu của công ty trải rộng trên ba châu lục.
we are conducting routine maintenance operations on the equipment.
Chúng tôi đang thực hiện các hoạt động bảo trì định kỳ trên thiết bị.
the software update improved the efficiency of our operations.
Cập nhật phần mềm đã cải thiện hiệu quả hoạt động của chúng tôi.
the police launched a series of operations to combat crime.
Cảnh sát đã phát động một loạt các hoạt động để chống lại tội phạm.
the success of the project depends on smooth operations.
Sự thành công của dự án phụ thuộc vào hoạt động trơn tru.
we are reviewing our current operations to identify areas for improvement.
Chúng tôi đang xem xét các hoạt động hiện tại của mình để xác định các lĩnh vực cần cải thiện.
the rescue operations were hampered by the severe weather.
Các hoạt động cứu hộ đã bị cản trở bởi thời tiết khắc nghiệt.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay