transcribable

[Mỹ]/trænˈskraɪəbl/
[Anh]/trænˈskraɪəbl/

Dịch

adj. có thể được chuyển viết thành văn bản

Cụm từ & Cách kết hợp

transcribable format

định dạng có thể chuyển văn bản

easily transcribable

dễ dàng chuyển văn bản

transcribable audio

âm thanh có thể chuyển văn bản

transcribable data

dữ liệu có thể chuyển văn bản

transcribable content

nội dung có thể chuyển văn bản

not transcribable

không thể chuyển văn bản

fully transcribable

hoàn toàn có thể chuyển văn bản

automatically transcribable

tự động chuyển văn bản

manually transcribable

chuyển văn bản thủ công

Câu ví dụ

these lecture recordings are fully transcribable and available for students.

Những bản ghi bài giảng này có thể chuyển thành văn bản đầy đủ và được cung cấp cho sinh viên.

the software makes all audio files easily transcribable into text.

Phần mềm làm cho tất cả các tệp âm thanh dễ dàng được chuyển thành văn bản.

transcribable content improves accessibility for hearing-impaired users.

Nội dung có thể chuyển thành văn bản cải thiện tính khả dụng cho người khiếm thính.

our platform supports transcribable media in multiple languages.

Nền tảng của chúng tôi hỗ trợ các phương tiện có thể chuyển thành văn bản bằng nhiều ngôn ngữ.

the interview recordings are transcribable but require professional editing.

Các bản ghi phỏng vấn có thể chuyển thành văn bản nhưng cần chỉnh sửa chuyên nghiệp.

transcribable podcasts help listeners search for specific topics.

Các podcast có thể chuyển thành văn bản giúp người nghe tìm kiếm các chủ đề cụ thể.

make sure the recording quality remains transcribable throughout.

Đảm bảo chất lượng ghi âm luôn có thể chuyển thành văn bản trong suốt quá trình.

the transcribable format ensures compatibility with standard editors.

Định dạng có thể chuyển thành văn bản đảm bảo tính tương thích với các trình chỉnh sửa tiêu chuẩn.

all transcribable documents must follow the company style guide.

Tất cả các tài liệu có thể chuyển thành văn bản phải tuân theo hướng dẫn phong cách của công ty.

these notes are transcribable, though the handwriting is challenging.

Các ghi chú này có thể chuyển thành văn bản, dù chữ viết tay là một thách thức.

transcribable audio content supports better content analysis.

Nội dung âm thanh có thể chuyển thành văn bản hỗ trợ phân tích nội dung tốt hơn.

the system automatically identifies transcribable sections in videos.

Hệ thống tự động xác định các phần có thể chuyển thành văn bản trong video.

meeting minutes become transcribable with proper recording equipment.

Bản ghi biên bản họp trở thành có thể chuyển thành văn bản với thiết bị ghi âm phù hợp.

transcribable material enhances search engine indexing capabilities.

Vật liệu có thể chuyển thành văn bản cải thiện khả năng lập chỉ mục của công cụ tìm kiếm.

the archive contains thousands of transcribable historical recordings.

Kho lưu trữ chứa hàng nghìn bản ghi âm lịch sử có thể chuyển thành văn bản.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay