unrecordable

[Mỹ]/[ʌnˈrɛkərdəbl]/
[Anh]/[ʌnˈrɛkərdəbl]/

Dịch

adj. Không thể được ghi lại hoặc tài liệu hóa; không thể được đăng ký hoặc theo dõi; điều không thể được ghi chép hoặc bảo tồn.

Cụm từ & Cách kết hợp

unrecordable data

Dữ liệu không thể ghi lại

be unrecordable

Là không thể ghi lại

unrecordable events

Sự kiện không thể ghi lại

making unrecordable

Làm cho không thể ghi lại

potentially unrecordable

Có thể không thể ghi lại

unrecordable actions

Hành động không thể ghi lại

deemed unrecordable

Được coi là không thể ghi lại

remain unrecordable

Vẫn không thể ghi lại

unrecordable details

Chi tiết không thể ghi lại

Câu ví dụ

the data was deemed unrecordable due to widespread corruption.

Dữ liệu được coi là không thể ghi lại do sự tham nhũng phổ biến.

the event's impact was so subtle it was practically unrecordable.

Tác động của sự kiện quá tinh tế đến mức gần như không thể ghi lại.

the system's errors rendered the results unrecordable and unreliable.

Các lỗi của hệ thống khiến kết quả không thể ghi lại và không đáng tin cậy.

the changes in the ecosystem were too gradual to be unrecordable.

Các thay đổi trong hệ sinh thái quá chậm để không thể ghi lại.

the audio quality was so poor it was essentially unrecordable.

Chất lượng âm thanh quá kém đến mức gần như không thể ghi lại.

the historical details were lost, making them effectively unrecordable.

Các chi tiết lịch sử đã bị mất, khiến chúng thực chất không thể ghi lại.

the fluctuations in the market were too minor to be unrecordable.

Các biến động trên thị trường quá nhỏ để không thể ghi lại.

the patient's pain levels were difficult to assess and unrecordable.

Mức độ đau của bệnh nhân khó đánh giá và không thể ghi lại.

the software malfunctioned, leaving the progress unrecordable.

Phần mềm bị sự cố, khiến tiến độ không thể ghi lại.

the incident occurred in a remote area, making it largely unrecordable.

Vụ việc xảy ra ở khu vực hẻo lánh, khiến nó hầu như không thể ghi lại.

the subtle shifts in policy were unrecordable without careful analysis.

Các thay đổi tinh tế trong chính sách không thể ghi lại nếu không có phân tích cẩn thận.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay