transgressor

[Mỹ]/træns'gresə/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. người vi phạm quy tắc hoặc luật pháp
Word Forms
số nhiềutransgressors

Cụm từ & Cách kết hợp

habitual transgressor

người vi phạm thường xuyên

Câu ví dụ

The legal relief consists in establishing legal procedures for inflicting the transgressor condign penalty according to the nature of the infringement on the interviewing right.

Sự cứu trợ pháp lý nằm ở việc thiết lập các thủ tục pháp lý để áp đặt hình phạt thích hợp cho người vi phạm theo bản chất của sự vi phạm quyền phỏng vấn.

The transgressor was caught red-handed stealing from the store.

Kẻ vi phạm đã bị bắt quả tang khi đang ăn trộm từ cửa hàng.

The transgressor was brought to justice for their crimes.

Kẻ vi phạm đã bị đưa ra trước công lý vì những hành vi phạm tội của họ.

It is important to hold transgressors accountable for their actions.

Điều quan trọng là phải chịu trách nhiệm về hành động của những kẻ vi phạm.

The transgressor apologized for their wrongdoing and promised to make amends.

Kẻ vi phạm đã xin lỗi về hành vi sai trái của họ và hứa sẽ sửa chữa.

The transgressor faced severe consequences for breaking the law.

Kẻ vi phạm phải đối mặt với những hậu quả nghiêm trọng vì đã vi phạm pháp luật.

The transgressor showed no remorse for their actions.

Kẻ vi phạm không tỏ ra hối hận về hành động của họ.

Society must find ways to rehabilitate transgressors and prevent future crimes.

Xã hội phải tìm cách cải tạo những kẻ vi phạm và ngăn chặn tội phạm trong tương lai.

The transgressor was given a second chance to redeem themselves.

Kẻ vi phạm đã được cho một cơ hội thứ hai để chuộc lỗi.

The transgressor was labeled as a criminal by society.

Kẻ vi phạm bị xã hội gắn với danh hiệu tội phạm.

The transgressor's actions had a negative impact on those around them.

Hành động của kẻ vi phạm đã có tác động tiêu cực đến những người xung quanh.

Ví dụ thực tế

Return to your heart, O you transgressors, and hold fast to him who made you.

Hãy quay trở lại với trái tim của các ngươi, hỡi những kẻ vi phạm, và nắm chặt lấy đấng đã tạo ra các ngươi.

Nguồn: Volume Four: Confessions

The problem in general is that it is not at all easy to universally enforce these rights or to punish transgressors.

Vấn đề chung là việc thực thi những quyền này hoặc trừng phạt những kẻ vi phạm trên toàn cầu không hề dễ dàng.

Nguồn: Bilingual Edition of TED-Ed Selected Speeches

Then I will teach transgressors your ways, so that sinners will turn back to you.

Bấy giờ ta sẽ dạy dỗ những kẻ vi phạm con đường của ngươi, để những kẻ có tội quay trở lại với ngươi.

Nguồn: 19 Psalms Musical Bible Theater Version - NIV

Meagre, indeed, and cold, was the sympathy that a transgressor might look for, from such bystanders, at the scaffold.

Thật sự là ít ỏi và lạnh lẽo, sự thương xót mà một kẻ vi phạm có thể tìm kiếm từ những người xung quanh tại giá treo.

Nguồn: Red characters

By contrast, the first known burials about 120,000 years ago were likely reserved for transgressors, excluding them from the usual rites intended to honor the dead.

Ngược lại, những ngôi mộ được biết đến đầu tiên cách đây khoảng 120.000 năm có khả năng dành cho những kẻ vi phạm, loại trừ họ khỏi các nghi lễ thông thường được sử dụng để vinh danh người chết.

Nguồn: TED-Ed (video version)

" Certainly not, " said Hammond, " but when the transgressions occur, everybody, transgressors and all, know them for what they are; the errors of friends, not the habitual actions of persons driven into enmity against society" .

“Chắc chắn không phải vậy,” Hammond nói, “nhưng khi những hành vi vi phạm xảy ra, mọi người, những kẻ vi phạm và tất cả, đều biết chúng là gì; những sai lầm của bạn bè, không phải là những hành động thường xuyên của những người bị đẩy vào thù địch với xã hội.”

Nguồn: News from Wuyou Township (Part 1)

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay