transom

[Mỹ]/'træns(ə)m/
[Anh]/'træzəm/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. cửa sổ nhỏ có bản lề ở trên cửa hoặc cửa sổ khác; thanh ngang hoặc bệ đỡ
Word Forms
số nhiềutransoms
ngôi thứ ba số íttransoms

Cụm từ & Cách kết hợp

above the transom

trên transom

Câu ví dụ

The boat had a small window above the transom.

Con thuyền có một cửa sổ nhỏ phía trên transom.

He installed a decorative transom above the door.

Anh ấy đã lắp đặt một transom trang trí phía trên cửa.

The transom allowed light to filter into the room.

Transom cho phép ánh sáng lọt vào phòng.

She admired the intricate design of the transom.

Cô ấy ngưỡng mộ thiết kế phức tạp của transom.

The transom provided ventilation in the attic.

Transom cung cấp thông gió trong tầng áp.

They painted the transom to match the color of the walls.

Họ sơn transom để phù hợp với màu của các bức tường.

The transom above the door was made of stained glass.

Transom phía trên cửa được làm bằng kính màu.

He peeked through the transom to see who was outside.

Anh ấy nhìn trộm qua transom để xem ai ở bên ngoài.

The transom was a beautiful architectural feature of the building.

Transom là một đặc điểm kiến trúc tuyệt đẹp của tòa nhà.

They replaced the old transom with a new one for better insulation.

Họ đã thay thế transom cũ bằng một transom mới để cách nhiệt tốt hơn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay