transplanted heart
tim được cấy ghép
transplanted trees
cây được cấy ghép
being transplanted
đang được cấy ghép
transplanted organs
các cơ quan được cấy ghép
transplanted hope
hy vọng được cấy ghép
transplanted culture
văn hóa được cấy ghép
transplanted seedlings
nhánh cây được cấy ghép
transplanted brain
não được cấy ghép
transplanted knowledge
kiến thức được cấy ghép
transplanted roots
rễ được cấy ghép
the doctor transplanted a healthy kidney into the patient.
Bác sĩ đã cấy ghép một quả thận khỏe mạnh vào bệnh nhân.
researchers are studying transplanted organs to prevent rejection.
Những nhà nghiên cứu đang nghiên cứu các cơ quan được cấy ghép để ngăn ngừa việc cơ thể đào thải.
the transplanted heart began beating immediately after the surgery.
Tim được cấy ghép đã bắt đầu đập ngay sau ca phẫu thuật.
he had a bone marrow transplant to treat his leukemia.
Anh ấy đã được cấy ghép tủy xương để điều trị bệnh bạch cầu của mình.
the transplanted seedlings showed strong growth in the new soil.
Các cây con được cấy ghép đã thể hiện sự phát triển mạnh mẽ trong đất mới.
they successfully transplanted the ancient olive tree to the museum grounds.
Họ đã thành công trong việc cấy ghép cây oliu cổ đại đến khuôn viên bảo tàng.
the transplanted coral reefs are slowly recovering from the damage.
Các rạn san hô được cấy ghép đang dần phục hồi từ thiệt hại.
a transplanted gene could help fight the disease.
Một gen được cấy ghép có thể giúp chống lại căn bệnh này.
the team transplanted the lab-grown tissue into the animal's wound.
Đội ngũ đã cấy ghép mô nuôi cấy trong phòng thí nghiệm vào vết thương của con vật.
the transplanted forest is providing habitat for wildlife.
Rừng được cấy ghép đang cung cấp môi trường sống cho động vật hoang dã.
she received a transplanted liver after years of illness.
Cô ấy đã nhận được gan được cấy ghép sau nhiều năm bị bệnh.
transplanted heart
tim được cấy ghép
transplanted trees
cây được cấy ghép
being transplanted
đang được cấy ghép
transplanted organs
các cơ quan được cấy ghép
transplanted hope
hy vọng được cấy ghép
transplanted culture
văn hóa được cấy ghép
transplanted seedlings
nhánh cây được cấy ghép
transplanted brain
não được cấy ghép
transplanted knowledge
kiến thức được cấy ghép
transplanted roots
rễ được cấy ghép
the doctor transplanted a healthy kidney into the patient.
Bác sĩ đã cấy ghép một quả thận khỏe mạnh vào bệnh nhân.
researchers are studying transplanted organs to prevent rejection.
Những nhà nghiên cứu đang nghiên cứu các cơ quan được cấy ghép để ngăn ngừa việc cơ thể đào thải.
the transplanted heart began beating immediately after the surgery.
Tim được cấy ghép đã bắt đầu đập ngay sau ca phẫu thuật.
he had a bone marrow transplant to treat his leukemia.
Anh ấy đã được cấy ghép tủy xương để điều trị bệnh bạch cầu của mình.
the transplanted seedlings showed strong growth in the new soil.
Các cây con được cấy ghép đã thể hiện sự phát triển mạnh mẽ trong đất mới.
they successfully transplanted the ancient olive tree to the museum grounds.
Họ đã thành công trong việc cấy ghép cây oliu cổ đại đến khuôn viên bảo tàng.
the transplanted coral reefs are slowly recovering from the damage.
Các rạn san hô được cấy ghép đang dần phục hồi từ thiệt hại.
a transplanted gene could help fight the disease.
Một gen được cấy ghép có thể giúp chống lại căn bệnh này.
the team transplanted the lab-grown tissue into the animal's wound.
Đội ngũ đã cấy ghép mô nuôi cấy trong phòng thí nghiệm vào vết thương của con vật.
the transplanted forest is providing habitat for wildlife.
Rừng được cấy ghép đang cung cấp môi trường sống cho động vật hoang dã.
she received a transplanted liver after years of illness.
Cô ấy đã nhận được gan được cấy ghép sau nhiều năm bị bệnh.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay