trapper

[Mỹ]/'træpə/
[Anh]/'træpɚ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một người đặt bẫy để bắt động vật.
Word Forms
số nhiềutrappers

Cụm từ & Cách kết hợp

skilled trapper

bẫy thú lành nghề

fur trapper

người bắt da thú

Câu ví dụ

a rugged trapper who spent months in the wilderness.

một người săn da thú gồ ghề đã dành nhiều tháng trong vùng hoang dã.

The Appaloosa was named by French trappers for the Palouse River in neighboring southeast Washington.

Ngựa Appaloosa được đặt tên bởi những người đi săn người Pháp theo tên sông Palouse ở phía đông nam bang Washington lân cận.

The trapper set up traps to catch wild animals.

Người đi săn đã dựng bẫy để bắt những con vật hoang dã.

The trapper is skilled at tracking and trapping animals.

Người đi săn rất khéo tay trong việc theo dõi và bẫy bắt động vật.

The trapper is familiar with the forest and its inhabitants.

Người đi săn quen thuộc với khu rừng và những cư dân của nó.

The trapper checked his traps early in the morning.

Người đi săn kiểm tra bẫy của mình vào sáng sớm.

The trapper's cabin is deep in the woods.

Túp lều của người đi săn nằm sâu trong rừng.

The trapper wears camouflage clothing to blend in with the surroundings.

Người đi săn mặc quần áo ngụy trang để hòa mình vào môi trường xung quanh.

The trapper relies on his knowledge of animal behavior to catch his prey.

Người đi săn dựa vào kiến thức về hành vi của động vật để bắt con mồi của mình.

The trapper sells fur pelts to traders in exchange for supplies.

Người đi săn bán lông thú cho những người buôn để đổi lấy đồ tiếp tế.

The trapper's dog helps him in tracking and hunting.

Chú chó của người đi săn giúp anh ta trong việc theo dõi và săn bắn.

The trapper's job is to control the population of certain animals in the area.

Công việc của người đi săn là kiểm soát số lượng của một số loài động vật nhất định trong khu vực.

Ví dụ thực tế

Are you trappers from the Canadian provinces?

Bạn có phải là những người săn bắt lông thú từ các tỉnh của Canada?

Nguồn: Modern Family - Season 05

Khaled al-Najjar is a trapper and father of two children.

Khaled al-Najjar là một người săn bắt lông thú và là cha của hai đứa con.

Nguồn: VOA Special September 2022 Collection

A spider has to pick up a living somehow or other, and I happen to be a trapper.

Một con nhện phải tìm cách kiếm sống bằng một cách nào đó, và tôi thì ra là một người săn bắt lông thú.

Nguồn: Charlotte's Web

All our family have been trappers.

Tất cả gia đình chúng tôi đều là những người săn bắt lông thú.

Nguồn: Charlotte's Web

John Colter was an American trapper and guide who had traveled through the then unknown regions of North America.

John Colter là một người săn bắt lông thú và hướng dẫn viên người Mỹ đã đi qua các vùng đất chưa được biết đến ở Bắc Mỹ.

Nguồn: Learn English with Matthew.

Five are missing, four men and one little trapper, Robert Lester.

Năm người mất tích, bốn người đàn ông và một cậu bé săn bắt lông thú, Robert Lester.

Nguồn: British Original Language Textbook Volume 4

Therefore, old trapper, I agree with the captain, and say, Mount and run!

Vì vậy, người săn bắt lông thú già, tôi đồng ý với thuyền trưởng và nói, Leo lên và chạy đi!

Nguồn: British Original Language Textbook Volume 5

Whither? demanded the trapper, motioning him, with calmness and dignity, to arrest his steps.

Đi đâu vậy? người săn bắt lông thú hỏi, ra hiệu cho anh ta, với sự bình tĩnh và phẩm giá, dừng bước lại.

Nguồn: British Original Language Textbook Volume 5

After the Lewis and Clark expedition settlers, gold prospectors and trappers went to the West.

Sau cuộc thám hiểm của Lewis và Clark, những người định cư, những người tìm vàng và những người săn bắt lông thú đã đến phương Tây.

Nguồn: Western Exploration of the United States

He had been a scout too, and a trapper, a silver explorer, and a ranchman.

Anh ta cũng từng là một trinh sát, một người săn bắt lông thú, một người tìm kiếm bạc và một người chăn gia súc.

Nguồn: A Study in Scarlet by Sherlock Holmes

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay