trapping

[Mỹ]/'træpiŋ/
[Anh]/ˈtræpɪŋ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. bắt giữ - hành động bắt động vật.
Word Forms
số nhiềutrappings

Cụm từ & Cách kết hợp

setting a trap

bẫy

trapped animal

động vật bị bẫy

trapping mechanism

cơ chế bẫy

optical trapping

bẫy quang học

Câu ví dụ

He enjoys trapping animals in the forest.

Anh ấy thích bẫy động vật trong rừng.

Trapping wild animals is illegal in many countries.

Việc bẫy động vật hoang dã là bất hợp pháp ở nhiều quốc gia.

She set up traps for trapping mice in the house.

Cô ấy đã đặt bẫy để bắt chuột trong nhà.

Trapping insects for research purposes is a common practice.

Bẫy côn trùng cho mục đích nghiên cứu là một biện pháp phổ biến.

The hunter used a snare for trapping the deer.

Người săn bắn đã sử dụng bẫy để bắt chồn.

Trapping water in the reservoir is essential for irrigation.

Bẫy nước trong đập là rất quan trọng cho việc tưới tiêu.

The police are investigating illegal trapping of protected birds.

Cảnh sát đang điều tra việc bẫy bất hợp pháp các loài chim được bảo vệ.

Trapping the heat inside the house is important for energy efficiency.

Bẫy nhiệt bên trong nhà là quan trọng cho hiệu quả năng lượng.

The trapper demonstrated various techniques for trapping animals in the wilderness.

Người chơi diêu đã trình bày nhiều kỹ thuật để bẫy động vật trong vùng hoang dã.

Trapping pollutants in the filter helps to clean the air.

Bẫy các chất gây ô nhiễm trong bộ lọc giúp làm sạch không khí.

Ví dụ thực tế

Exactly how ants enhance this carbon dioxide trapping remains unclear.

Cách thức kiến cái tăng cường khả năng giữ nhiệt carbon dioxide vẫn còn chưa rõ ràng.

Nguồn: Science in 60 Seconds Listening Collection July 2014

Your fears and insecurities may be trapping you inside your comfort zone.

Những nỗi sợ hãi và sự bất an của bạn có thể khiến bạn bị mắc kẹt trong vùng an toàn của mình.

Nguồn: Science in Life

Many scientists blame rising temperatures on carbon dioxide trapping heat in the Earth's atmosphere.

Nhiều nhà khoa học đổ lỗi cho sự gia tăng nhiệt độ do carbon dioxide giữ nhiệt trong khí quyển Trái Đất.

Nguồn: VOA Special English: World

The attack injured six people, trapping one in the vehicle when it overturned.

Nghi phạm khiến sáu người bị thương, khiến một người bị mắc kẹt trong xe khi nó bị lật.

Nguồn: BBC Listening September 2012 Collection

Tom makes a living by trapping foxes.

Tom kiếm sống bằng cách bẫy cáo.

Nguồn: Lai Shixiong Basic English Vocabulary 2000

Hopefully trapping the nightmare inside forever.

Hy vọng là sẽ giam cầm cơn ác mộng bên trong mãi mãi.

Nguồn: Realm of Legends

How does trapping steam make a popcorn kernel pop?

Việc giữ hơi nước như thế nào khiến hạt bắp rang nổ?

Nguồn: National Geographic (Children's Section)

The building collapsed on Saturday evening, trapping 71 people.

Tòa nhà sụp đổ vào tối thứ bảy, khiến 71 người bị mắc kẹt.

Nguồn: CRI Online May 2020 Collection

As winter approaches, the cold air acts as a blanket covering the ground trapping air pollutants.

Khi mùa đông đến gần, không khí lạnh tác dụng như một tấm chăn bao phủ mặt đất, giữ lại các chất ô nhiễm không khí.

Nguồn: CNN 10 Student English of the Month

During that time, they spread out, trapping even more heat.

Trong khoảng thời gian đó, chúng lan rộng ra, giữ lại nhiều nhiệt hơn nữa.

Nguồn: Science in 60 Seconds - Scientific American January 2021 Collection

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay