snaring trap
bẫy kẹp
snaring technique
kỹ thuật bẫy
snaring device
thiết bị bẫy
snaring animals
bẫy động vật
snaring prey
bẫy mồi
snaring method
phương pháp bẫy
snaring net
lưới bẫy
snaring system
hệ thống bẫy
snaring wildlife
bẫy động vật hoang dã
snaring strategy
chiến lược bẫy
the hunter was skilled at snaring rabbits in the woods.
người săn bắn rất khéo khi bẫy thỏ trong rừng.
snaring the attention of the audience is crucial for a good presentation.
Việc thu hút sự chú ý của khán giả là rất quan trọng cho một buổi thuyết trình tốt.
she was snaring compliments for her beautiful artwork.
Cô ấy đang nhận được những lời khen ngợi cho tác phẩm nghệ thuật tuyệt đẹp của mình.
the trap was designed for snaring larger animals.
Bẫy được thiết kế để bắt những động vật lớn hơn.
he was snaring opportunities left and right in the competitive market.
Anh ấy nắm bắt mọi cơ hội bên trái và bên phải trên thị trường cạnh tranh.
snaring a deal with that client took a lot of negotiation.
Việc đạt được một thỏa thuận với khách hàng đó cần rất nhiều thương lượng.
the documentary focused on the dangers of snaring wildlife.
Cuộc phim tài liệu tập trung vào những nguy hiểm của việc bẫy động vật hoang dã.
she has a knack for snaring the best bargains at flea markets.
Cô ấy có tài tìm được những món hời tốt nhất tại các khu chợ trời.
snaring a good job requires both skills and networking.
Việc có được một công việc tốt đòi hỏi cả kỹ năng và mạng lưới quan hệ.
the artist was snaring inspiration from nature for her new project.
Nghệ sĩ đang lấy cảm hứng từ thiên nhiên cho dự án mới của mình.
snaring trap
bẫy kẹp
snaring technique
kỹ thuật bẫy
snaring device
thiết bị bẫy
snaring animals
bẫy động vật
snaring prey
bẫy mồi
snaring method
phương pháp bẫy
snaring net
lưới bẫy
snaring system
hệ thống bẫy
snaring wildlife
bẫy động vật hoang dã
snaring strategy
chiến lược bẫy
the hunter was skilled at snaring rabbits in the woods.
người săn bắn rất khéo khi bẫy thỏ trong rừng.
snaring the attention of the audience is crucial for a good presentation.
Việc thu hút sự chú ý của khán giả là rất quan trọng cho một buổi thuyết trình tốt.
she was snaring compliments for her beautiful artwork.
Cô ấy đang nhận được những lời khen ngợi cho tác phẩm nghệ thuật tuyệt đẹp của mình.
the trap was designed for snaring larger animals.
Bẫy được thiết kế để bắt những động vật lớn hơn.
he was snaring opportunities left and right in the competitive market.
Anh ấy nắm bắt mọi cơ hội bên trái và bên phải trên thị trường cạnh tranh.
snaring a deal with that client took a lot of negotiation.
Việc đạt được một thỏa thuận với khách hàng đó cần rất nhiều thương lượng.
the documentary focused on the dangers of snaring wildlife.
Cuộc phim tài liệu tập trung vào những nguy hiểm của việc bẫy động vật hoang dã.
she has a knack for snaring the best bargains at flea markets.
Cô ấy có tài tìm được những món hời tốt nhất tại các khu chợ trời.
snaring a good job requires both skills and networking.
Việc có được một công việc tốt đòi hỏi cả kỹ năng và mạng lưới quan hệ.
the artist was snaring inspiration from nature for her new project.
Nghệ sĩ đang lấy cảm hứng từ thiên nhiên cho dự án mới của mình.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay