treatise

[Mỹ]/ˈtriːtɪs/
[Anh]/ˈtriːtɪs/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một tác phẩm viết đề cập một cách chính thức và có hệ thống về một chủ đề, thường dưới dạng sách; một luận án cung cấp giải thích hoặc phân tích chi tiết về một chủ đề cụ thể.
Word Forms
số nhiềutreatises

Cụm từ & Cách kết hợp

academic treatise

luận án học thuật

legal treatise

luận án pháp lý

historical treatise

luận án lịch sử

Câu ví dụ

a treatise on mineralogy

một luận án về khoáng vật học

The doctor wrote a treatise on alcoholism.

Bác sĩ đã viết một luận án về nghiện rượu.

his treatise on Scottish political theory.

luận án của ông về lý thuyết chính trị Scotland.

a rendering of Cicero's treatises into English.

một bản dịch các luận án của Cicero sang tiếng Anh.

presented my ideas in outline form; a treatise in the form of a dialogue.

Tôi trình bày những ý tưởng của mình dưới dạng dàn ý; một luận án dưới dạng đối thoại.

This treatise introduces the physicochemical property,reaction mechanisim,synthesis method and the yield of benzyl pyridin benzimidazolone.

Luận án này giới thiệu tính chất vật lý hóa học, cơ chế phản ứng, phương pháp tổng hợp và năng suất của benzyl pyridin benzimidazolone.

Black pium pill has a great influence on the later time with clinic effect, but it may be not prescribed probably by ZHANG Zhong-jing-the great author of Treatise on Febrile Disease.

Viên thuốc pium đen có ảnh hưởng lớn đến thời gian sau với tác dụng lâm sàng, nhưng có thể không được kê đơn có thể bởi ZHANG Zhong-jing - tác giả vĩ đại của Luận về bệnh sốt.

Abstract: This treatise uses TFA concept and its analytic method to discuss the differences and characteristics of the presupposition, entailment and affirmance.

Tóm tắt: Luận văn này sử dụng khái niệm TFA và phương pháp phân tích của nó để thảo luận về sự khác biệt và đặc điểm của giả định, suy ra và khẳng định.

" Keyin" Computer-Photocomposition System takes batch processing function to form tables to be used in treatises, meeting the tabling demand primarily.

Hệ thống in khắc điện tử "Keyin" sử dụng chức năng xử lý hàng loạt để tạo bảng được sử dụng trong các luận án, đáp ứng chủ yếu nhu cầu về bảng.

Ví dụ thực tế

All these stuffy old white guys with their treatises and obscure terminologies.

Tất cả những gã đàn ông da trắng già cỗi, cứng nhắc đó với những luận án và thuật ngữ khó hiểu của họ.

Nguồn: TED Talks (Video Version) Bilingual Selection

The emperor's book, Treatise on Tea, exposed Han to the details of tea-whisking.

Cuốn sách của hoàng đế, Luận án về Trà, đã cho Han biết chi tiết về cách đánh trà.

Nguồn: Selected English short passages

However, I'm not interested in his treatises, but rather information about the lost Atlantis.

Tuy nhiên, tôi không quan tâm đến các luận án của anh ấy, mà quan tâm đến thông tin về Atlantis đã mất.

Nguồn: Mysteries of the Universe

She wrote dramas, comedies, and treatises on philosophy and mathematics, in addition to religious music and poetry.

Cô ấy đã viết kịch, hài kịch và các luận án về triết học và toán học, bên cạnh âm nhạc và thơ tôn giáo.

Nguồn: Bilingual Edition of TED-Ed Selected Speeches

'You ought to write a treatise on the subject'.

'Bạn nên viết một luận án về chủ đề đó.'

Nguồn: A handsome face.

'Did you find any good treatises'?

'Bạn có tìm thấy luận án nào hay không?'

Nguồn: Lovers in the Tower (Part 1)

This change accelerated the game's pace, and as other rules were popularized, treatises analyzing common openings and endgames appeared.

Sự thay đổi này đã đẩy nhanh tốc độ của trò chơi, và khi các quy tắc khác trở nên phổ biến, các luận án phân tích các khai cuộc và kết thúc phổ biến đã xuất hiện.

Nguồn: Bilingual Edition of TED-Ed Selected Speeches

He wrote a long treatise on mathematics.

Anh ấy đã viết một luận án dài về toán học.

Nguồn: but why

He penned treatises on everything from anatomy to nutrition to bedside manner, meticulously cataloguing his writings to ensure their preservation.

Anh ấy đã viết các luận án về mọi thứ từ giải phẫu học đến dinh dưỡng và cách cư xử bên giường bệnh, cẩn thận lập danh mục các bài viết của mình để đảm bảo chúng được bảo quản.

Nguồn: Bilingual Edition of TED-Ed Selected Speeches

The book is actually a riveting treatise on the human condition.

Cuốn sách thực sự là một luận án hấp dẫn về tình trạng con người.

Nguồn: Mature Town 2

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay