tregua

[Mỹ]/ˈtreɡuə/
[Anh]/ˈtreɡuə/

Dịch

n. Trujillo

Câu ví dụ

two rival families finally agreed to a truce after years of bitter conflict.

Hai gia đình đối thủ đã cuối cùng đồng ý một lệnh ngừng bắn sau nhiều năm xung đột gay gắt.

the soldiers held their fire during the christmas truce, sharing cigarettes and songs with the enemy.

Các binh lính đã giữ hỏa lực của họ trong suốt thời gian ngừng bắn Giáng sinh, chia sẻ thuốc lá và hát với kẻ thù.

union leaders called for an indefinite truce until the company addressed their safety concerns.

Các nhà lãnh đạo công đoàn đã kêu gọi một lệnh ngừng bắn vô thời hạn cho đến khi công ty giải quyết các mối quan ngại về an toàn của họ.

humanitarian organizations demanded a truce to allow relief supplies into the war-torn region.

Các tổ chức nhân đạo đã yêu cầu một lệnh ngừng bắn để cho phép các phương tiện cứu trợ vào khu vực bị chiến tranh tàn phá.

the fragile truce was broken when shells landed on a civilian hospital.

Lệnh ngừng bắn mong manh đã bị phá vỡ khi đạn pháo rơi vào một bệnh viện dân sự.

the rain fell without truce for three days, flooding the entire valley.

Trời mưa không ngừng trong ba ngày, gây lụt toàn bộ thung lũng.

the general refused to grant any truce to the enemy forces surrounding the city.

Tướng quân từ chối cho bất kỳ lệnh ngừng bắn nào cho lực lượng địch vây quanh thành phố.

they asked for a temporary truce to recover their wounded and bury the dead.

Họ yêu cầu một lệnh ngừng bắn tạm thời để hồi phục những người bị thương và chôn cất người chết.

work on the project continued without truce until the deadline arrived.

Công việc trên dự án tiếp tục không ngừng nghỉ cho đến khi thời hạn đến.

the armed truce between the two gangs lasted only until sunrise.

Lệnh ngừng bắn có vũ trang giữa hai băng đảng chỉ kéo dài đến bình minh.

both sides agreed to respect the truce and exchange prisoners of war.

Cả hai bên đồng ý tôn trọng lệnh ngừng bắn và trao đổi các tù binh chiến tranh.

the truce lasted only three days before fighting resumed.

Lệnh ngừng bắn chỉ kéo dài ba ngày trước khi giao tranh tái diễn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay