trenched position
vị trí công sự
trenched interests
những lợi ích cố hữu
trenched attitudes
những thái độ cố hữu
trenched defenses
phòng tuyến kiên cố
trenched lines
các tuyến phòng thủ
trenched beliefs
những niềm tin cố hữu
trenched ideas
những ý tưởng cố hữu
trenched policies
các chính sách cố hữu
trenched systems
các hệ thống cố hữu
trenched practices
các phương pháp thực hành cố hữu
the soldiers were trenched in the muddy battlefield.
các binh lính đã đào hào trên chiến trường lầy lội.
the workers trenched the area to lay down new pipes.
những người công nhân đã đào hào để lắp đặt đường ống mới.
they trenched around the foundation to prevent water damage.
họ đã đào hào xung quanh móng để ngăn ngừa hư hỏng do nước.
the team trenched the land for the new construction project.
nhóm đã đào đất cho dự án xây dựng mới.
during the storm, the river trenched its banks.
trong cơn bão, sông đã tràn bờ.
they found ancient artifacts in the trenched area.
họ tìm thấy các cổ vật trong khu vực đã đào hào.
the trench was dug deep to ensure stability.
hào đã được đào sâu để đảm bảo sự ổn định.
after the rain, the road was trenched with deep ruts.
sau cơn mưa, đường đã bị lầy lội với những rãnh sâu.
the company trenched the land to install new cables.
công ty đã đào đất để lắp đặt cáp mới.
he was trenched in work and couldn't take a break.
anh ấy quá bận rộn với công việc và không thể nghỉ ngơi.
trenched position
vị trí công sự
trenched interests
những lợi ích cố hữu
trenched attitudes
những thái độ cố hữu
trenched defenses
phòng tuyến kiên cố
trenched lines
các tuyến phòng thủ
trenched beliefs
những niềm tin cố hữu
trenched ideas
những ý tưởng cố hữu
trenched policies
các chính sách cố hữu
trenched systems
các hệ thống cố hữu
trenched practices
các phương pháp thực hành cố hữu
the soldiers were trenched in the muddy battlefield.
các binh lính đã đào hào trên chiến trường lầy lội.
the workers trenched the area to lay down new pipes.
những người công nhân đã đào hào để lắp đặt đường ống mới.
they trenched around the foundation to prevent water damage.
họ đã đào hào xung quanh móng để ngăn ngừa hư hỏng do nước.
the team trenched the land for the new construction project.
nhóm đã đào đất cho dự án xây dựng mới.
during the storm, the river trenched its banks.
trong cơn bão, sông đã tràn bờ.
they found ancient artifacts in the trenched area.
họ tìm thấy các cổ vật trong khu vực đã đào hào.
the trench was dug deep to ensure stability.
hào đã được đào sâu để đảm bảo sự ổn định.
after the rain, the road was trenched with deep ruts.
sau cơn mưa, đường đã bị lầy lội với những rãnh sâu.
the company trenched the land to install new cables.
công ty đã đào đất để lắp đặt cáp mới.
he was trenched in work and couldn't take a break.
anh ấy quá bận rộn với công việc và không thể nghỉ ngơi.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay