trimmer

[Mỹ]/'trɪmə/
[Anh]/'trɪmɚ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. máy cắt tỉa
decorator
opportunist
Word Forms
số nhiềutrimmers

Cụm từ & Cách kết hợp

hair trimmer

máy tỉa tóc

beard trimmer

máy tỉa ria

nose trimmer

máy tỉa mũi

edge trimmer

máy tỉa cạnh

Câu ví dụ

power-driven hedge trimmers tend to get a bad press on the score of danger.

Máy cắt tỉa hàng rào bằng động cơ thường bị đánh giá thấp về mức độ nguy hiểm.

Trimmer comes from the field of neurobiology, where he has been studying the tobacco hornworm, Manduca sexta, since 1990.

Trimmer đến từ lĩnh vực khoa học thần kinh, nơi ông đã nghiên cứu sâu bệnh đục mạch thuốc lá, Manduca sexta, kể từ năm 1990.

She used a trimmer to cut the grass in the garden.

Cô ấy dùng máy cắt tỉa để cắt cỏ trong vườn.

He is a professional hair trimmer.

Anh ấy là một thợ cắt tóc chuyên nghiệp.

The trimmer is used to shape the hedges neatly.

Máy cắt tỉa được sử dụng để tạo kiểu cho hàng rào một cách gọn gàng.

I need to buy a new beard trimmer.

Tôi cần mua một máy cắt ria mới.

She prefers a cordless grass trimmer for convenience.

Cô ấy thích dùng máy cắt cỏ không dây vì sự tiện lợi.

The trimmer ran out of battery.

Máy cắt tỉa đã hết pin.

He trimmed the edges of the lawn with a trimmer.

Anh ấy dùng máy cắt tỉa để cắt tỉa mép của sân cỏ.

The trimmer needs to be sharpened for better performance.

Cần mài sắc máy cắt tỉa để có hiệu suất tốt hơn.

She bought a new nose hair trimmer online.

Cô ấy đã mua một máy cắt tỉa tóc mũi mới trực tuyến.

The electric trimmer makes grooming easier.

Máy cắt tỉa điện giúp việc chăm sóc dễ dàng hơn.

Ví dụ thực tế

New lawn mowers and trimmers know her besides.

Những máy cắt cỏ và máy tỉa cỏ mới biết cô ấy ngoài ra.

Nguồn: VOA Standard English_Americas

The barbers use different kinds of scissors and trimmers to get the look just right.

Các thợ cắt tóc sử dụng các loại kéo và máy tỉa khác nhau để có được diện mạo hoàn hảo.

Nguồn: VOA Slow English - Entertainment

New lawnmowers and trimmers know her besides, the only weapon against the weeds are sheep and their insatiable appetite.

Những máy cắt cỏ và máy tỉa cỏ mới biết cô ấy ngoài ra, vũ khí duy nhất chống lại cỏ dại là những con cừu và sự thèm ăn không thể ngăn lại của chúng.

Nguồn: VOA Standard English (Video Version) - 2023 Collection

Or what about becoming a weed trimmer?

Hoặc điều gì về việc trở thành người cắt cỏ?

Nguồn: World Atlas of Wonders

This is the beard trimmer, the Philips Norelco Beard Trimmer.

Đây là máy tỉa ria, máy tỉa ria Philips Norelco.

Nguồn: GQ — 10 Essentials for Celebrities

I could pull the wire trimmer and save the small bowel.

Tôi có thể kéo máy cắt dây và cứu lấy ruột non.

Nguồn: Night shift doctor

I switched to DIY solutions like facial razors and trimmers.

Tôi chuyển sang các giải pháp tự làm như dao cạo và máy tỉa mặt.

Nguồn: Workplace Self-Improvement Guide

Lose weight, wanting to be a thinner, slimmer, trimmer, sexier version of yourself.

Giảm cân, muốn trở thành một phiên bản mảnh mai, thon thả, quyến rũ hơn của chính bạn.

Nguồn: Learn a few words every day.

They made its seven lamps, as well as its wick trimmers and trays, of pure gold.

Họ làm những ngọn đèn, cũng như dụng cụ cắt bấc và khay bằng vàng nguyên chất.

Nguồn: 02 Exodus Soundtrack Bible Movie - NIV

Its wick trimmers and trays are to be of pure gold.

Dụng cụ cắt bấc và khay của nó phải bằng vàng nguyên chất.

Nguồn: 02 Exodus Soundtrack Bible Movie - NIV

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay