triumphing over adversity
thắng lợi vượt qua nghịch cảnh
triumphing in sports
thắng lợi trong thể thao
triumphing against odds
thắng lợi trước những khó khăn
triumphing through teamwork
thắng lợi nhờ sự hợp tác
triumphing at last
thắng lợi cuối cùng
triumphing in life
thắng lợi trong cuộc sống
triumphing with effort
thắng lợi bằng nỗ lực
triumphing in battle
thắng lợi trong trận chiến
triumphing over challenges
thắng lợi vượt qua những thử thách
triumphing with grace
thắng lợi một cách duyên dáng
she is triumphing over her challenges.
Cô ấy đang chiến thắng những thử thách của mình.
the team is triumphing in the championship.
Đội đã chiến thắng trong chức vô địch.
they celebrated their triumphing moments together.
Họ đã cùng nhau ăn mừng những khoảnh khắc chiến thắng của mình.
he felt a sense of triumphing after the victory.
Anh cảm thấy một sự chiến thắng sau chiến thắng.
triumphing requires hard work and dedication.
Chiến thắng đòi hỏi sự làm việc chăm chỉ và sự tận tâm.
she is triumphing against all odds.
Cô ấy đang chiến thắng bất chấp mọi khó khăn.
the athlete is triumphing in her sport.
Vận động viên đang chiến thắng trong môn thể thao của cô ấy.
triumphing over fear is a powerful achievement.
Vượt qua nỗi sợ hãi là một thành tựu mạnh mẽ.
they are triumphing with their innovative ideas.
Họ đang chiến thắng với những ý tưởng sáng tạo của mình.
triumphing brings a sense of fulfillment.
Chiến thắng mang lại một cảm giác viên mãn.
triumphing over adversity
thắng lợi vượt qua nghịch cảnh
triumphing in sports
thắng lợi trong thể thao
triumphing against odds
thắng lợi trước những khó khăn
triumphing through teamwork
thắng lợi nhờ sự hợp tác
triumphing at last
thắng lợi cuối cùng
triumphing in life
thắng lợi trong cuộc sống
triumphing with effort
thắng lợi bằng nỗ lực
triumphing in battle
thắng lợi trong trận chiến
triumphing over challenges
thắng lợi vượt qua những thử thách
triumphing with grace
thắng lợi một cách duyên dáng
she is triumphing over her challenges.
Cô ấy đang chiến thắng những thử thách của mình.
the team is triumphing in the championship.
Đội đã chiến thắng trong chức vô địch.
they celebrated their triumphing moments together.
Họ đã cùng nhau ăn mừng những khoảnh khắc chiến thắng của mình.
he felt a sense of triumphing after the victory.
Anh cảm thấy một sự chiến thắng sau chiến thắng.
triumphing requires hard work and dedication.
Chiến thắng đòi hỏi sự làm việc chăm chỉ và sự tận tâm.
she is triumphing against all odds.
Cô ấy đang chiến thắng bất chấp mọi khó khăn.
the athlete is triumphing in her sport.
Vận động viên đang chiến thắng trong môn thể thao của cô ấy.
triumphing over fear is a powerful achievement.
Vượt qua nỗi sợ hãi là một thành tựu mạnh mẽ.
they are triumphing with their innovative ideas.
Họ đang chiến thắng với những ý tưởng sáng tạo của mình.
triumphing brings a sense of fulfillment.
Chiến thắng mang lại một cảm giác viên mãn.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay