slow trotting
trotting chậm
fast trotting
trotting nhanh
trotting horse
ngựa đang phi nước đại
trotting track
đường đua ngựa chạy
easy trotting
trotting dễ dàng
trotting along
trotting dọc theo
trotting pace
tốc độ trotting
trotting dog
chú chó trotting
trotting rhythm
nhịp điệu trotting
trotting exercise
bài tập trotting
the horse was trotting gracefully across the field.
con ngựa đang phi nước nhàng trên cánh đồng.
she enjoys trotting in the park every morning.
cô ấy thích phi nước nhàng trong công viên mỗi buổi sáng.
we saw a dog trotting beside its owner.
chúng tôi thấy một con chó đang phi bên cạnh chủ của nó.
the children were trotting along the path happily.
những đứa trẻ đang vui vẻ phi dọc theo con đường.
he was trotting to catch the bus.
anh ấy đang phi để bắt kịp xe buýt.
the runners were trotting slowly to warm up.
những người chạy bộ đang phi chậm lại để khởi động.
she kept trotting even when it started to rain.
cô ấy vẫn tiếp tục phi ngay cả khi trời bắt đầu mưa.
the little pony was trotting around the yard.
con ngựa con đang phi vòng quanh sân.
he enjoys trotting through the countryside on weekends.
anh ấy thích phi qua vùng nông thôn vào cuối tuần.
they were trotting back home after the picnic.
họ đang phi về nhà sau chuyến dã ngoại.
slow trotting
trotting chậm
fast trotting
trotting nhanh
trotting horse
ngựa đang phi nước đại
trotting track
đường đua ngựa chạy
easy trotting
trotting dễ dàng
trotting along
trotting dọc theo
trotting pace
tốc độ trotting
trotting dog
chú chó trotting
trotting rhythm
nhịp điệu trotting
trotting exercise
bài tập trotting
the horse was trotting gracefully across the field.
con ngựa đang phi nước nhàng trên cánh đồng.
she enjoys trotting in the park every morning.
cô ấy thích phi nước nhàng trong công viên mỗi buổi sáng.
we saw a dog trotting beside its owner.
chúng tôi thấy một con chó đang phi bên cạnh chủ của nó.
the children were trotting along the path happily.
những đứa trẻ đang vui vẻ phi dọc theo con đường.
he was trotting to catch the bus.
anh ấy đang phi để bắt kịp xe buýt.
the runners were trotting slowly to warm up.
những người chạy bộ đang phi chậm lại để khởi động.
she kept trotting even when it started to rain.
cô ấy vẫn tiếp tục phi ngay cả khi trời bắt đầu mưa.
the little pony was trotting around the yard.
con ngựa con đang phi vòng quanh sân.
he enjoys trotting through the countryside on weekends.
anh ấy thích phi qua vùng nông thôn vào cuối tuần.
they were trotting back home after the picnic.
họ đang phi về nhà sau chuyến dã ngoại.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay