true-breeding

[Mỹ]/[truː ˈbriːdɪŋ]/
[Anh]/[truː ˈbriːdɪŋ]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. Liên quan đến hoặc mang đặc điểm của các sinh vật sinh sản thuần chủng.
n. Tình trạng của một sinh vật sinh ra các thế hệ con cái giống mình trong nhiều thế hệ; một sinh vật luôn sinh ra các thế hệ con cái mang những đặc điểm giống mình khi tự thụ phấn hoặc lai với một cá thể sinh sản thuần chủng khác.

Cụm từ & Cách kết hợp

true-breeding line

đường lai thuần chủng

true-breeding plants

cây trồng thuần chủng

being true-breeding

là thuần chủng

true-breeding stock

đồ giống thuần chủng

are true-breeding

là thuần chủng

true-breeding variety

loài thuần chủng

maintaining true-breeding

duy trì thuần chủng

true-breeding organism

sinh vật thuần chủng

true-breeding traits

các đặc điểm thuần chủng

true-breeding parent

cha mẹ thuần chủng

Câu ví dụ

the true-breeding line consistently produced the same phenotype.

Đường dòng tự thụ phấn luôn tạo ra cùng một kiểu hình.

we selected for true-breeding plants with increased yield.

Chúng tôi chọn lọc các cây tự thụ phấn có năng suất cao hơn.

establishing a true-breeding strain requires several generations of self-pollination.

Việc thiết lập một dòng tự thụ phấn cần nhiều thế hệ tự thụ phấn.

the researcher confirmed the true-breeding nature of the organism through repeated crosses.

Nhà nghiên cứu đã xác nhận bản chất tự thụ phấn của sinh vật thông qua các phép lai lặp lại.

maintaining a true-breeding population prevents unwanted genetic variation.

Duy trì một quần thể tự thụ phấn ngăn ngừa sự biến dị di truyền không mong muốn.

the true-breeding mouse strain is widely used in laboratory research.

Dòng chuột tự thụ phấn được sử dụng rộng rãi trong nghiên cứu phòng thí nghiệm.

after several generations, the experimental line became true-breeding for the trait.

Sau nhiều thế hệ, dòng thực nghiệm đã trở thành dòng tự thụ phấn cho đặc điểm đó.

the goal was to create a true-breeding variety resistant to the disease.

Mục tiêu là tạo ra một giống tự thụ phấn kháng bệnh.

genetic analysis confirmed that the line was indeed true-breeding.

Phân tích di truyền đã xác nhận rằng dòng này thực sự là tự thụ phấn.

true-breeding lines are valuable resources for genetic studies.

Các dòng tự thụ phấn là nguồn tài nguyên quý giá cho nghiên cứu di truyền.

the breeder aimed to develop a true-breeding variety with improved flavor.

Nhà lai tạo hướng tới việc phát triển một giống tự thụ phấn với hương vị được cải thiện.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay