tuber

[Mỹ]/'tjuːbə/
[Anh]/'tʊbɚ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. thân cây ngầm phình to; khu vực nhô lên
Word Forms
số nhiềutubers

Cụm từ & Cách kết hợp

potato tuber

khoai tây

root tuber

củ rễ

starch tuber

củ tinh bột

pinellia tuber

củ bình hoa

Câu ví dụ

The potato is a tuber plant.

Khoai tây là một loại cây mỡ.

) Sing.Lentinus tuber-regius (Fr.) Fr.

) Sing.Lentinus tuber-regius (Fr.) Fr.

tubers from which plants obtain nourishment.

măng rễ từ đó cây trồng nhận được chất dinh dưỡng.

At the stage of tuberization to tuber-expanding, the growth of leaves, stalks and tubers reached the maximum.

Ở giai đoạn tạo củ đến giai đoạn củ phát triển, sự phát triển của lá, thân và củ đạt đến mức tối đa.

examples are the potato spindle tuber viroid and the hop stunt viroid.

ví dụ như viroid mốc khoai tây và viroid ngưng mạch hop.

Root tuber (bine) contain a lot ofstarch, can make high energy feed, cauline leaf also is better viridescence feed.

Măng rễ (cây leo) chứa nhiều tinh bột, có thể làm thức ăn giàu năng lượng, lá thân cũng là thức ăn xanh tốt hơn.

Stem with much reduced leaf blades that function as rhizoids below ground, with or without tubers or rhizomes.

Thân với nhiều lá giảm kích thước có chức năng như rễ củ dưới lòng đất, có hoặc không có măng rễ hoặc thân rễ.

Results According to the chest X ray film findings,pulmonary tuberculosis was mostly locating in upper and middle lobes,its property included patching effusion shadows,creber tuber...

Kết quả: Theo kết quả chụp X-quang ngực, lao phổi chủ yếu nằm ở thùy trên và giữa, đặc tính bao gồm bóng dịch mủ dạng vá, creber tuber...

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay