| số nhiều | tumefactions |
local tumefaction
phình nề tại chỗ
tumefaction process
quá trình phình nề
tumefaction symptoms
triệu chứng phình nề
acute tumefaction
phình nề cấp tính
tumefaction treatment
điều trị phình nề
tumefaction assessment
đánh giá phình nề
tumefaction causes
nguyên nhân gây phình nề
tumefaction management
quản lý phình nề
tumefaction diagnosis
chẩn đoán phình nề
tumefaction evaluation
đánh giá mức độ phình nề
the doctor noted the tumefaction in the patient's leg.
bác sĩ đã nhận thấy tình trạng sưng phồng ở chân bệnh nhân.
after the injury, tumefaction appeared around the ankle.
sau khi bị thương, tình trạng sưng phồng xuất hiện quanh mắt cá chân.
the tumefaction was a sign of inflammation.
tình trạng sưng phồng là dấu hiệu của tình trạng viêm.
he experienced tumefaction after the allergic reaction.
anh ấy bị sưng phồng sau phản ứng dị ứng.
the vet examined the tumefaction on the dog's paw.
bác sĩ thú y đã kiểm tra tình trạng sưng phồng ở chân của con chó.
she was concerned about the tumefaction on her face.
cô ấy lo lắng về tình trạng sưng phồng trên khuôn mặt của mình.
tumefaction can be treated with ice and elevation.
tình trạng sưng phồng có thể được điều trị bằng đá và kê cao.
persistent tumefaction might require medical attention.
tình trạng sưng phồng kéo dài có thể cần được chăm sóc y tế.
the athlete suffered from tumefaction after the match.
vận động viên bị sưng phồng sau trận đấu.
they monitored the tumefaction for any changes.
họ theo dõi tình trạng sưng phồng để xem có bất kỳ thay đổi nào không.
local tumefaction
phình nề tại chỗ
tumefaction process
quá trình phình nề
tumefaction symptoms
triệu chứng phình nề
acute tumefaction
phình nề cấp tính
tumefaction treatment
điều trị phình nề
tumefaction assessment
đánh giá phình nề
tumefaction causes
nguyên nhân gây phình nề
tumefaction management
quản lý phình nề
tumefaction diagnosis
chẩn đoán phình nề
tumefaction evaluation
đánh giá mức độ phình nề
the doctor noted the tumefaction in the patient's leg.
bác sĩ đã nhận thấy tình trạng sưng phồng ở chân bệnh nhân.
after the injury, tumefaction appeared around the ankle.
sau khi bị thương, tình trạng sưng phồng xuất hiện quanh mắt cá chân.
the tumefaction was a sign of inflammation.
tình trạng sưng phồng là dấu hiệu của tình trạng viêm.
he experienced tumefaction after the allergic reaction.
anh ấy bị sưng phồng sau phản ứng dị ứng.
the vet examined the tumefaction on the dog's paw.
bác sĩ thú y đã kiểm tra tình trạng sưng phồng ở chân của con chó.
she was concerned about the tumefaction on her face.
cô ấy lo lắng về tình trạng sưng phồng trên khuôn mặt của mình.
tumefaction can be treated with ice and elevation.
tình trạng sưng phồng có thể được điều trị bằng đá và kê cao.
persistent tumefaction might require medical attention.
tình trạng sưng phồng kéo dài có thể cần được chăm sóc y tế.
the athlete suffered from tumefaction after the match.
vận động viên bị sưng phồng sau trận đấu.
they monitored the tumefaction for any changes.
họ theo dõi tình trạng sưng phồng để xem có bất kỳ thay đổi nào không.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay