protrusion

[Mỹ]/prə'truːʒn/
[Anh]/pro'truʒn/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một phần hoặc đối tượng nhô ra hoặc lồi lên.
Các dạng của từ
số nhiềuprotrusions

Câu ví dụ

protrusion of the eyeballs

nhô ra của mắt

Purpose:To evaluate the MR images of compressive myelomalacia caused by protrusion of cervical intervertebral discs.

Mục đích: Đánh giá các hình ảnh cộng hưởng từ của tình trạng mềm hóa tủy sống chèn ép do thoát vị đĩa đệm cột sống cổ.

Dehiscence of the floor of the hypotympanum with protrusion of the jugular bulb into the middle ear cavity is a rare otological finding.

Mở rộng của đáy màng nhĩ giữa với sự nhô ra của bóng đổ của mạch máu cảnh vào khoang tai giữa là một phát hiện tai mũi họng hiếm gặp.

The tracings of condylar movement in right and left parasagittal planes during protrusion and retrusion were recorded by computer-aided axiography.

Các bản ghi chuyển động của condyle trong các mặt phẳng parasagittal bên phải và bên trái trong quá trình nhô ra và tụt vào được ghi lại bằng phương pháp axiography được hỗ trợ bởi máy tính.

The rock had a sharp protrusion sticking out.

Tảng đá có một phần nhô ra sắc nét.

She felt a strange protrusion in her pocket.

Cô cảm thấy một phần nhô ra kỳ lạ trong túi của mình.

The tree had a large protrusion on its trunk.

Cây có một phần nhô ra lớn trên thân cây.

The building's design included a unique protrusion on the roof.

Thiết kế của tòa nhà bao gồm một phần nhô ra độc đáo trên mái nhà.

He noticed a small protrusion on the surface of the water.

Anh ta nhận thấy một phần nhô ra nhỏ trên bề mặt nước.

The animal had a strange protrusion on its head.

Con vật có một phần nhô ra kỳ lạ trên đầu.

The artist added a protrusion to the sculpture for added texture.

Nghệ sĩ đã thêm một phần nhô ra vào tác phẩm điêu khắc để tăng thêm kết cấu.

The protrusion on the wall made it difficult to hang a painting.

Phần nhô ra trên tường khiến việc treo tranh trở nên khó khăn.

She could feel the protrusion of the key in her hand.

Cô có thể cảm thấy phần nhô ra của chìa khóa trong tay mình.

The protrusion on the cliff provided a perfect spot for bird watching.

Phần nhô ra trên vách đá cung cấp một địa điểm hoàn hảo để ngắm chim.

Ví dụ thực tế

They're named for — you guessed it — little horn-like protrusions.

Chúng được đặt tên theo - như bạn đã đoán - những nhô ra có hình dáng như sừng nhỏ.

Nguồn: Crash Course Botany

Have you noticed any other lumps or protrusions?

Bạn có nhận thấy bất kỳ cục hoặc nhô ra nào khác không?

Nguồn: American Horror Story: Season 2

They can also have flagella which are long, whip-like protrusions that allow the bacteria to move.

Chúng cũng có thể có roi, là những nhô ra dài, giống như roi, cho phép vi khuẩn di chuyển.

Nguồn: Osmosis - Microorganisms

Peering through an emap microscope is enough to determine which cellular protrusions are filopodia.

Ngoảnh nhìn qua kính hiển vi emap là đủ để xác định những nhô ra tế bào nào là filopodia.

Nguồn: The Economist - Technology

They found that mature pyramidal-neuron protrusions generated electrical activity when exposed to glutamate, as expected.

Họ nhận thấy rằng các nhô ra của tế bào thần kinh piramidal trưởng thành tạo ra hoạt động điện khi tiếp xúc với glutamate, như dự kiến.

Nguồn: The Economist - Technology

A protrusion phenomenon is that 85% of the most excellent universities belong to the first category, namely private universities.

Một hiện tượng nhô ra là 85% trong số các trường đại học xuất sắc nhất thuộc về loại thứ nhất, cụ thể là các trường đại học tư nhân.

Nguồn: Entering Harvard University

Any protrusion into the stream redirects the flow.

Bất kỳ sự nhô ra nào vào dòng chảy đều làm thay đổi hướng dòng chảy.

Nguồn: Engineering Crash Course

The upper mandible has a tooth-like  protrusion that helps them grab prey.

Hàm trên có một nhô ra có hình dạng như răng giúp chúng bắt mồi.

Nguồn: Animal Logic

Some scientists think that, at least in children, tongue protrusion might not really have a purpose at all.

Một số nhà khoa học nghĩ rằng, ít nhất ở trẻ em, việc nhô lưỡi có thể thực sự không có mục đích gì cả.

Nguồn: SciShow Quick Questions and Answers Small Science Popularization

Vadim Kobzev has told the Interfax news agency Wednesday that Navalny also has a spinal protrusion and is beginning to lose sensation in his hands.

Vadim Kobzev đã nói với cơ quan tin tức Interfax hôm thứ Tư rằng Navalny cũng có một nhô ra cột sống và bắt đầu mất cảm giác ở tay.

Nguồn: VOA Daily Standard April 2021 Collection

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay