tweeting constantly
Vietnamese_translation
tweeting about cats
Vietnamese_translation
started tweeting
Vietnamese_translation
tweeting live
Vietnamese_translation
tweeting now
Vietnamese_translation
tweeting platform
Vietnamese_translation
tweeting schedule
Vietnamese_translation
tweeting furiously
Vietnamese_translation
tweeting updates
Vietnamese_translation
tweeting briefly
Vietnamese_translation
she's constantly tweeting about her favorite books.
Cô ấy liên tục đăng tweet về những cuốn sách yêu thích của mình.
he started tweeting his travel adventures last year.
Anh ấy bắt đầu đăng tweet về những chuyến phiêu lưu du lịch của mình năm ngoái.
the company is tweeting updates about the product launch.
Công ty đang đăng tweet các bản cập nhật về việc ra mắt sản phẩm.
i enjoy tweeting my thoughts on current events.
Tôi thích đăng tweet những suy nghĩ của mình về các sự kiện hiện tại.
are you tweeting at the conference hashtag?
Bạn có đang đăng tweet với hashtag của hội nghị không?
he's tweeting live from the concert tonight.
Anh ấy đang đăng tweet trực tiếp từ buổi hòa nhạc tối nay.
she's tweeting a thread about the new policy.
Cô ấy đang đăng tweet một chuỗi về chính sách mới.
the politician is tweeting a response to the criticism.
Nhà chính trị đang đăng tweet phản hồi lại những lời chỉ trích.
i'm tweeting my support for the charity.
Tôi đang đăng tweet thể hiện sự ủng hộ của tôi dành cho tổ chức từ thiện.
he's tweeting a link to the article.
Anh ấy đang đăng tweet một liên kết đến bài báo.
she's tweeting about the delicious food she ate.
Cô ấy đang đăng tweet về món ăn ngon mà cô ấy đã ăn.
they're tweeting their excitement about the upcoming game.
Họ đang đăng tweet sự hào hứng của họ về trận đấu sắp tới.
tweeting constantly
Vietnamese_translation
tweeting about cats
Vietnamese_translation
started tweeting
Vietnamese_translation
tweeting live
Vietnamese_translation
tweeting now
Vietnamese_translation
tweeting platform
Vietnamese_translation
tweeting schedule
Vietnamese_translation
tweeting furiously
Vietnamese_translation
tweeting updates
Vietnamese_translation
tweeting briefly
Vietnamese_translation
she's constantly tweeting about her favorite books.
Cô ấy liên tục đăng tweet về những cuốn sách yêu thích của mình.
he started tweeting his travel adventures last year.
Anh ấy bắt đầu đăng tweet về những chuyến phiêu lưu du lịch của mình năm ngoái.
the company is tweeting updates about the product launch.
Công ty đang đăng tweet các bản cập nhật về việc ra mắt sản phẩm.
i enjoy tweeting my thoughts on current events.
Tôi thích đăng tweet những suy nghĩ của mình về các sự kiện hiện tại.
are you tweeting at the conference hashtag?
Bạn có đang đăng tweet với hashtag của hội nghị không?
he's tweeting live from the concert tonight.
Anh ấy đang đăng tweet trực tiếp từ buổi hòa nhạc tối nay.
she's tweeting a thread about the new policy.
Cô ấy đang đăng tweet một chuỗi về chính sách mới.
the politician is tweeting a response to the criticism.
Nhà chính trị đang đăng tweet phản hồi lại những lời chỉ trích.
i'm tweeting my support for the charity.
Tôi đang đăng tweet thể hiện sự ủng hộ của tôi dành cho tổ chức từ thiện.
he's tweeting a link to the article.
Anh ấy đang đăng tweet một liên kết đến bài báo.
she's tweeting about the delicious food she ate.
Cô ấy đang đăng tweet về món ăn ngon mà cô ấy đã ăn.
they're tweeting their excitement about the upcoming game.
Họ đang đăng tweet sự hào hứng của họ về trận đấu sắp tới.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay