microblogging

[Mỹ]/ˈmaɪkrəʊˌblɒɡɪŋ/
[Anh]/ˈmaɪkroʊˌblɔːɡɪŋ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.hành động đăng tải các tin nhắn ngắn hoặc cập nhật trên một nền tảng mạng xã hội

Cụm từ & Cách kết hợp

microblogging platform

nền tảng microblogging

microblogging service

dịch vụ microblogging

microblogging site

trang web microblogging

microblogging tool

công cụ microblogging

microblogging update

cập nhật microblogging

microblogging user

người dùng microblogging

microblogging account

tài khoản microblogging

microblogging trend

xu hướng microblogging

microblogging feature

tính năng microblogging

microblogging content

nội dung microblogging

Câu ví dụ

microblogging has changed the way we communicate.

việc bình blog đã thay đổi cách chúng ta giao tiếp.

many celebrities use microblogging to interact with fans.

nhiều người nổi tiếng sử dụng bình blog để tương tác với người hâm mộ.

microblogging platforms allow for real-time updates.

các nền tảng bình blog cho phép cập nhật theo thời gian thực.

she spends hours microblogging about her daily life.

cô ấy dành hàng giờ bình blog về cuộc sống hàng ngày của mình.

microblogging can be an effective marketing tool.

bình blog có thể là một công cụ marketing hiệu quả.

he gained popularity through microblogging.

anh ấy đã đạt được sự nổi tiếng thông qua bình blog.

microblogging encourages concise communication.

bình blog khuyến khích giao tiếp ngắn gọn.

they follow trending topics on microblogging sites.

họ theo dõi các chủ đề thịnh hành trên các trang web bình blog.

microblogging has become a vital source of news.

bình blog đã trở thành một nguồn tin tức quan trọng.

she posted a microblogging update about her travels.

cô ấy đã đăng một bản cập nhật bình blog về chuyến đi của mình.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay