tweezed

[Mỹ]/twiːzd/
[Anh]/twiːzd/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. loại bỏ cái gì đó bằng nhíp

Cụm từ & Cách kết hợp

tweezed eyebrows

chải lông mày

tweezed hair

nhổ tóc

tweezed nose

nhổ mũi

tweezed chin

nhổ cằm

tweezed lashes

nhổ mi

tweezed mustache

nhổ ria mép

tweezed beard

nhổ râu

tweezed stray

nhổ những sợi lạc

tweezed fuzz

nhổ lông tơ

tweezed hairs

nhổ tóc

Câu ví dụ

she tweezed the stray eyebrow hairs.

Cô ấy đã tỉa những sợi lông mày lạc.

he tweezed the splinter out of his finger.

Anh ấy đã nhặt ra mảnh gỗ từ ngón tay của anh ấy.

after she tweezed her eyebrows, they looked perfect.

Sau khi cô ấy tỉa lông mày, chúng trông hoàn hảo.

she tweezed the loose threads from her sweater.

Cô ấy đã nhặt những sợi chỉ lỏng ra khỏi áo len của mình.

he tweezed the tiny hairs on his chin.

Anh ấy đã nhặt những sợi lông nhỏ trên cằm của mình.

she tweezed the delicate flowers for her arrangement.

Cô ấy đã nhặt những bông hoa tinh tế cho cách sắp xếp của mình.

he carefully tweezed the unwanted plants from the garden.

Anh ấy cẩn thận nhặt những cây trồng không mong muốn ra khỏi vườn.

she tweezed the stray hairs behind her ear.

Cô ấy đã nhặt những sợi lông lạc phía sau tai cô.

he tweezed the loose skin around his nails.

Anh ấy đã nhặt những vùng da lỏng xung quanh móng tay của mình.

after she tweezed, her makeup looked much better.

Sau khi cô ấy tỉa, lớp trang điểm của cô ấy trông đẹp hơn nhiều.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay