twilights

[Mỹ]/[ˈtwaɪlaɪts]/
[Anh]/[ˈtwaɪlaɪts]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. số nhiều của twilight; một giai đoạn ánh sáng giảm dần giữa ngày và đêm; thời gian suy tàn hoặc suy giảm.

Cụm từ & Cách kết hợp

twilight years

thời kỳ hoàng hôn

twilight hour

giờ hoàng hôn

twilight zone

vùng hoàng hôn

during twilights

trong những lúc hoàng hôn

soft twilights

những hoàng hôn dịu dàng

romantic twilights

những hoàng hôn lãng mạn

twilight glow

sự tỏa sáng của hoàng hôn

twilight sky

trời hoàng hôn

watching twilights

ngắm hoàng hôn

bitter twilights

những hoàng hôn cay đắng

Câu ví dụ

we watched the twilights deepen over the ocean, a breathtaking sight.

Chúng tôi đã chứng kiến những giờ chiều tà dần đậm dần trên đại dương, một khung cảnh ngoạn mục.

the artist captured the twilights and shadows in a stunning landscape painting.

Nhà nghệ thuật đã nắm bắt được những giờ chiều tà và bóng tối trong một bức tranh phong cảnh tuyệt đẹp.

the twilights of summer brought a sense of peaceful melancholy.

Chiều tà của mùa hè mang lại cảm giác buồn bã yên bình.

the old lighthouse stood sentinel through countless twilights.

Ngọn hải đăng cổ kính đứng canh gác qua bao nhiêu chiều tà.

the couple strolled hand-in-hand during the soft twilights.

Cặp đôi dạo bước tay trong tay trong những giờ chiều tà dịu dàng.

the poet wrote of lost love amidst the fading twilights.

Nhà thơ đã viết về tình yêu đã mất giữa những chiều tà đang mờ nhạt.

the fireflies danced in the twilight, illuminating the meadow.

Đom đóm nhảy múa trong chiều tà, soi sáng cánh đồng.

the city skyline glowed warmly against the twilights.

Đường chân trời của thành phố tỏa sáng ấm áp bên cạnh những chiều tà.

the early twilights of autumn signaled the coming winter.

Chiều tà đầu mùa thu báo hiệu mùa đông đang đến gần.

the novel explored themes of memory and the twilights of life.

Truyện ngắn khám phá các chủ đề về ký ức và những chiều tà của cuộc sống.

the photographer specialized in capturing dramatic twilights.

Nhà nhiếp ảnh chuyên về việc ghi lại những giờ chiều tà đầy kịch tính.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay