two-cusped tooth
răng hai mỏm
a two-cusped structure
cấu trúc hai mỏm
two-cusped field
vùng hai mỏm
having two-cusped
có hai mỏm
two-cusped appearance
hình dạng hai mỏm
two-cusped form
dạng hai mỏm
two-cusped margin
đỉnh hai mỏm
two-cusped process
mỏm hai mỏm
showed two-cusped
hiện thị hai mỏm
two-cusped apex
đỉnh nhọn hai mỏm
the valve exhibited a classic two-cusped appearance under the microscope.
Van tim có hình ảnh hai thùy điển hình dưới kính hiển vi.
radiographic imaging revealed a two-cusped aortic valve in the patient.
Chụp ảnh X-quang cho thấy van động mạch chủ hai thùy ở bệnh nhân.
a two-cusped mitral valve is a common congenital heart defect.
Van hai lá của tim là một dị tật bẩm sinh phổ biến.
surgical repair or replacement may be necessary for a two-cusped valve.
Có thể cần phải phẫu thuật sửa chữa hoặc thay thế van hai thùy.
echocardiography confirmed the presence of a two-cusped tricuspid valve.
Siêu âm tim xác nhận sự hiện diện của van tam thất hai thùy.
the two-cusped valve's morphology was carefully documented in the report.
Hình thái của van hai thùy đã được ghi lại cẩn thận trong báo cáo.
genetic testing is sometimes performed in individuals with a two-cusped valve.
Đôi khi, xét nghiệm di truyền được thực hiện ở những người có van hai thùy.
the cardiologist assessed the function of the patient's two-cusped aortic valve.
Bác sĩ tim mạch đã đánh giá chức năng của van động mạch chủ hai thùy của bệnh nhân.
a two-cusped valve can be prone to accelerated degeneration over time.
Van hai thùy có thể dễ bị thoái hóa nhanh theo thời gian.
the team investigated the long-term outcomes of patients with a two-cusped valve.
Nhóm nghiên cứu đã điều tra kết quả lâu dài của bệnh nhân bị van hai thùy.
the two-cusped valve presented a unique challenge for the surgical team.
Van hai thùy đặt ra một thách thức độc đáo đối với đội ngũ phẫu thuật.
two-cusped tooth
răng hai mỏm
a two-cusped structure
cấu trúc hai mỏm
two-cusped field
vùng hai mỏm
having two-cusped
có hai mỏm
two-cusped appearance
hình dạng hai mỏm
two-cusped form
dạng hai mỏm
two-cusped margin
đỉnh hai mỏm
two-cusped process
mỏm hai mỏm
showed two-cusped
hiện thị hai mỏm
two-cusped apex
đỉnh nhọn hai mỏm
the valve exhibited a classic two-cusped appearance under the microscope.
Van tim có hình ảnh hai thùy điển hình dưới kính hiển vi.
radiographic imaging revealed a two-cusped aortic valve in the patient.
Chụp ảnh X-quang cho thấy van động mạch chủ hai thùy ở bệnh nhân.
a two-cusped mitral valve is a common congenital heart defect.
Van hai lá của tim là một dị tật bẩm sinh phổ biến.
surgical repair or replacement may be necessary for a two-cusped valve.
Có thể cần phải phẫu thuật sửa chữa hoặc thay thế van hai thùy.
echocardiography confirmed the presence of a two-cusped tricuspid valve.
Siêu âm tim xác nhận sự hiện diện của van tam thất hai thùy.
the two-cusped valve's morphology was carefully documented in the report.
Hình thái của van hai thùy đã được ghi lại cẩn thận trong báo cáo.
genetic testing is sometimes performed in individuals with a two-cusped valve.
Đôi khi, xét nghiệm di truyền được thực hiện ở những người có van hai thùy.
the cardiologist assessed the function of the patient's two-cusped aortic valve.
Bác sĩ tim mạch đã đánh giá chức năng của van động mạch chủ hai thùy của bệnh nhân.
a two-cusped valve can be prone to accelerated degeneration over time.
Van hai thùy có thể dễ bị thoái hóa nhanh theo thời gian.
the team investigated the long-term outcomes of patients with a two-cusped valve.
Nhóm nghiên cứu đã điều tra kết quả lâu dài của bệnh nhân bị van hai thùy.
the two-cusped valve presented a unique challenge for the surgical team.
Van hai thùy đặt ra một thách thức độc đáo đối với đội ngũ phẫu thuật.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay