two-cusped

[Mỹ]/[ˈtuː ˈkʌspd]/
[Anh]/[ˈtuː ˈkʌspd]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. Có hai chóp; có hai điểm nhọn.
n. Một cấu trúc hoặc vật thể có hai chóp.

Cụm từ & Cách kết hợp

two-cusped tooth

răng hai mỏm

a two-cusped structure

cấu trúc hai mỏm

two-cusped field

vùng hai mỏm

having two-cusped

có hai mỏm

two-cusped appearance

hình dạng hai mỏm

two-cusped form

dạng hai mỏm

two-cusped margin

đỉnh hai mỏm

two-cusped process

mỏm hai mỏm

showed two-cusped

hiện thị hai mỏm

two-cusped apex

đỉnh nhọn hai mỏm

Câu ví dụ

the valve exhibited a classic two-cusped appearance under the microscope.

Van tim có hình ảnh hai thùy điển hình dưới kính hiển vi.

radiographic imaging revealed a two-cusped aortic valve in the patient.

Chụp ảnh X-quang cho thấy van động mạch chủ hai thùy ở bệnh nhân.

a two-cusped mitral valve is a common congenital heart defect.

Van hai lá của tim là một dị tật bẩm sinh phổ biến.

surgical repair or replacement may be necessary for a two-cusped valve.

Có thể cần phải phẫu thuật sửa chữa hoặc thay thế van hai thùy.

echocardiography confirmed the presence of a two-cusped tricuspid valve.

Siêu âm tim xác nhận sự hiện diện của van tam thất hai thùy.

the two-cusped valve's morphology was carefully documented in the report.

Hình thái của van hai thùy đã được ghi lại cẩn thận trong báo cáo.

genetic testing is sometimes performed in individuals with a two-cusped valve.

Đôi khi, xét nghiệm di truyền được thực hiện ở những người có van hai thùy.

the cardiologist assessed the function of the patient's two-cusped aortic valve.

Bác sĩ tim mạch đã đánh giá chức năng của van động mạch chủ hai thùy của bệnh nhân.

a two-cusped valve can be prone to accelerated degeneration over time.

Van hai thùy có thể dễ bị thoái hóa nhanh theo thời gian.

the team investigated the long-term outcomes of patients with a two-cusped valve.

Nhóm nghiên cứu đã điều tra kết quả lâu dài của bệnh nhân bị van hai thùy.

the two-cusped valve presented a unique challenge for the surgical team.

Van hai thùy đặt ra một thách thức độc đáo đối với đội ngũ phẫu thuật.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay